Lesson 8: Asking the time
Bài 8: Hỏi giờ
I. Conversations
II. Grammar
III. Practice
IV. Reading Comprehension
V. Exercises
I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download)
1. Trên đường đến trường đại học
(On the road to the university)
| A | Chào anh! | Good morning! |
| B | Chào chị! | Good morning! |
| A | Xin lỗi. Anh có đồng hồ không? | |
| | Excuse me. Have you got a watch? | |
| B | Dạ, có. | |
| | Yes, I have. | |
| A | Bây giờ là mấy giờ ạ? | |
| | What time is it now? | |
| B | Bây giờ là tám rưỡi. | |
| | It is | |
| A | Ðồng hồ anh chạy đúng không? | |
| | Is your watch right? | |
| B | Ồ. XIN lỗi. Ðồng hồ tôi chạy chậm năm phút. | |
| | Oh. Sorry. My watch is 5 minutes slow. | |
| | Bây giờ là chín giờ kém hai lăm | |
| A | Tôi có. Nhưng nó chạy không đúng giờ. | |
| | I have. But it doesn't keep the right time. | |
| B | Chị là sinh viên phải không? | |
| | You are a student, aren't you? | |
| A | Vâng. Tôi là sinh viên. | |
| | Yes. I am a student. | |
| B | Lớp chị vào học lúc mấy giờ? | |
| | At what time does your class begin? | |
| A | Tám giờ mười lăm. Tôi muộn hai mươi phút rồi. | |
| | At 8.15. I am 20 minutes late. | |
| B | Tôi cũng là sinh viên. | |
| | I am a student, too. | |
| A | Khoảng mười hai giờ? | |
| | At about 12. | |
| B | Ðộ mười hai giờ bốn lăm. | |
| | At about 12.45. | |
| A | Chào anh. Hẹn gặp lại. | |
| | Good-bye. See you again. | |
2. Hỏi giờ trên xe buýt (Asking the time in the bus)
| C | Xin lỗi hỏi ông, bây giờ là mấy giờ ạ? |
| | Excuse me, what time is it now? |
| D | Hai giờ mười anh ạ. |
| | It is |
| C | Dạ. Cháu có cuộc họp lúc hai giờ mười lăm. |
| | Yes. I have a meeting at 2.15. |
| D | Hằng ngày cơ quan anh bắt đầu làm việc lúc mấy giờ? |
| | At what time does your office begin working every day? |
| C | Tám giờ sáng và một rưỡi chiều ạ. |
| | At |
| D | Chào anh. |
| | Good-bye. |
3. Ở CƠ QUAN (AT THE OFFICE)
| Hân | Anh Toại ơi! Mấy giờ rồi? |
| | Mr. Toai! What time is it now? |
| Toại | Tám giờ mười lăm. Anh đi đâu đấy? |
| | 8. 15. Where are you going? |
| Hân | Tôi đến Bộ Văn hóa. |
| | I am going to the Ministry of Culture. |
| Toại | Trong bao lâu? |
| | For how long? |
| Hân | Trong khoảng một tiếng. |
| | For about one hour. |
| Toại | Bốn giờ hai mươi. |
| | At 4.20. |
4. Trước giờ vào học (Before classes)
| Nazri | ANH DAVID ƠI! Ở ANH MỘT NĂM CÓ MẤY MÙA? |
| | David! How many seasons are there in the |
| David | Có bốn mùa như ở đây. |
| | There are four seasons like here. |
| N | Mùa đông có lạnh lắm không? |
| | Is it very cold in winter? |
| D | Rất lạnh. |
| | Very cold. |
| N | Có tuyết không? |
| | Is there snow? |
| D | Rất nhiều. |
| | A lot. |
| N | Ở NƯỚC TÔI CHỈ CÓ hai mùa như ở Sài Gòn. |
| | In my country there are only two seasons like in |
| D | Có nóng không? |
| | Is it hot? |
| N | Không nóng lắm. |
| | Not very hot. |
1. Way of telling the time (Cách nói giờ)
Bây giờ là mấy giờ?
What time is it now?
Bây giờ là bảy rưỡi.
It is
Bây giờ là mười giờ.
It is ten.
Bây giờ là mười giờ kém mười lăm.
It is 15 minutes to ten.
Bây giờ là mười giờ mười lăm.
It is 10.15.
2. Way of telling the seasons of a year (Cách nói về các mùa)
Bây giờ là mùa gì?
Mùa này là mùa gì?
What season is it now?
Bây giờ là mùa hè.
It is summer.
3. "khoảng", "chừng", "độ" are synonyms. They mean "about", "approximately" ("khoảng", "chừng", "độ" là những từ đồng nghĩa có nghĩa như "about", "approximately")
Bây giờ khoảng tám giờ.
It is about
Tôi sẽ ở
I will stay in
Chị ấy độ ba mươi tuổi.
She is about 30 years old.
4. "vừa", "mới", "vừa mới" - adverbs standing before verbs to denote the near past tense. They mean "just", "recently" ("vừa", "mới", "vừa mới" - các phó từ đứng trước động từ để biểu thị quá khứ gần, có nghĩa như "just", "recently").
Con tôi vừa mới ngủ.
My child has just slept.
Chị ấy vừa ra ga tàu hỏa.
She has just gone to the railway station.
Tôi mới đến đây khoảng năm phút.
I have just come here for 5 minutes.
5. "bao lâu" means "how long", "trong bao lâu" means "for how long". They are used to ask period of time to carry out an action ("bao lâu" và "trong bao lâu" được dùng để hỏi về khoảng thời gian để thực hiện một hành động).
Anh sẽ học tiếng Việt trong bao lâu?
How long will you study Vietnamese for?
Tôi sẽ học tiếng Việt trong hai năm.
I will study Vietnamese for two years.
Ông muốn thuê phòng này bao lâu?
How long do you want to rent this room for?
Tôi sẽ thuê một năm.
I will rent it for one year.
6. Adverbs of manner usually stand after a verbal predicate to denote states and characteristics of a verbal predicate (Các phó từ chỉ cách thức hành động thường đứng sau vị ngữ động từ để biểu thị trạng thái, tính chất của vị ngữ động từ).
Ông ấy thường nói chậm.
He often speaks slowly.
Anh ấy chạy rất nhanh.
He runs very fast.
* In some cases, if an adverb of manner is a two-syllable word and a verb is a two-syllable word, too an adverb of manner can stand before a verbal predicate (Trong một số trường hợp, nếu phó từ chỉ cách thức hành động là một từ hai âm tiết và động từ cũng là một từ hai âm tiết thì nó có thể đứng trước vị ngữ động từ). For examples (Ví dụ):
Anh ấy học tập cần cù.
Anh ấy cần cù học tập.
He studies hard.
* If an adverb of manner is a two-syllable word, you can add một cách in front of it (Nếu phó từ chỉ cách thức hành động là một hai từ hai âm tiết, bạn có thể thêm "một cách" vào trước nó).
Tình hình thay đổi nhanh chóng.
Tình hình thay đổi một cách nhanh chóng.
The situation changes quickly.
In this case, combination of "một cách + adverb" never stands before a verbal predicate (Trong trường hợp này, tổ hợp "một cách + phó từ" không bao giờ đứng trước vị ngữ động từ).
You cannot say: Tình hình một cách nhanh chóng thay đổi. ( -- )
| 1. | Bây giờ là mấy giờ? |
| | What time is it now? |
* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)
Bây giờ là mấy giờ? (What time is it now?)
| 5.00 | 12.00 |
| | |
| | |
| | |
| 2 | Hằng ngày anh dậy lúc mấy giờ? |
| | What time do you get up every day? |
| | Hằng ngày tôi dậy lúc sáu rưỡi. |
* Use the words in the column A to ask and use the words in the column B to answer those questions (Dùng các từ ở cột A để hỏi và các từ ở cột B để trả lời).
| A | B |
| đi ngủ | 11 giờ đêm |
| (go to bed) | ( |
| ăn sáng | 7 rưỡi sáng |
| (have breakfast) | ( |
| đi làm việc | 7 giờ 45 |
| (go to the office) | (7.45) |
| ăn tối | 8 giời tối |
| (have dinner) | ( |
| ăn trưa | 12 giờ |
| (have lunch) | (12.00) |
| xem ti-vi | 9 giờ đêm |
| (watch T.V.) | ( |
| tập thể dục | 6 giờ |
| (do morning exercises) | (6.00) |
| học tiếng Anh | 5 rưỡi chiều |
| (study English) | ( |
| 3 | Mùa này là mùa gì? |
| | Bây giờ là mùa gì? |
* Replace "mùa đông" by the following
( Thay từ "mùa đông" bằng các từ sau)
| mùa xuân | spring | mùa hè | summer |
| mùa thu | autumn | mùa khô | dry season |
| mùa mưa | rainy season | mùa hoa | flower season |
| mùa săn bắn | hunting season | mùa gặt | harvest season |
| 4. | Anh sẽ học ở |
| | How long will you stay in |
* Use the words in column (1) to ask and use the words in column (2) to answer those questions (Dùng các từ ở cột (1) để hỏi và các từ ở cột (2) để trả lời).
| (1) | (2) |
| học tiếng Việt | ba năm |
| (study Vietnamese) | (3 years) |
| gặp cô ấy | hai giờ |
| (meet her) | (2 hours) |
| đọc quyển sách này | một ngày |
| (read this book) | (one day) |
| ngủ | nửa giờ |
| (sleep) | (30 minutes) |
| về quê | một tuần |
| (go back to my home village) | (one week) |
| thuê phòng này | sáu tháng |
| (rent this room) | (6 months) |
| 5. | Complete the following conversation |
| | (Hoàn thành đoạn hội thoại sau) |
| | |
| A | Xin lỗi hỏi chị.................................................? |
| B | Bây giờ là tám rưỡi anh ạ. |
| | Anh.................................................................? |
| A | Tôi đến Bộ Giáo dục. |
| | Chiều nay chị..................................................? |
| B | Vâng. Tôi đến Bộ Văn hóa. |
| | Tôi có cuộc họp.....................hai giờ chiều. |
| A | ......................................cuộc họp sẽ kết thúc? |
| B | ......................bốn rưỡi. |
IV. ÐỌC HIỂU (reading comprehension)
Một ngày làm việc của tôi
My working day
Hằng ngày tôi thường dậy vào lúc 6 giờ sáng. Sau khi gấp chăn, màn, sáng nào tôi cũng chạy quanh hồ Hoàn Kiếm và tập thể dục khoảng 45 phút. Sau đó, tôi về nhà tắm rửa và ăn sáng. Bảy rưỡi tôi bắt đầu đến cơ quan. Cơ quan tôi bắt đầu làm việc vào lúc 8 giờ.
Ở CƠ QUAN TÔI RẤT BẬN. CÓ LÚC TÔI VỪA TIẾP KHÁCH VỪA NGHE ÐIỆN thoại. Là thư ký cho giám đốc, tôi phải thay mặt ông ta giải quyết rất nhiều việc quan trọng và khẩn cấp. Bình thường, tôi nghỉ trưa vào lúc 12 giờ. Tôi thường không về nhà. Các cán bộ ở cơ quan tôi hay ăn trưa ở các quán ăn bình dân. Buổi chiều, chúng tôi bắt đầu làm việc từ một giờ.
Bốn rưỡi chiều, tôi về nhà chơi thể thao, tắm rửa và ăn tối. Buổi tối, tôi thường xem ti-vi, nghe đài hoặc đọc báo.
Từ ngữ - Vocabulary
| hằng ngày | every day | thường, hay | often |
| dậy | get up | sau khi, sau | after |
| gấp | fold up | chăn | blanket |
| màn | mosquito-net | chạy | run |
| sáng nào cũng | every morning | quanh | round |
| hồ | lake | sau đó | then, after that |
| tập thể dục | do morning exercises | | |
| tắm rửa | have a bath | ăn sáng | have breakfast |
| bắt đầu | begin, start | cơ quan | office |
| làm việc | work | bận | busy |
| có lúc | sometimes | vừa... vừa... | both... and... |
| tiếp khách | receive guests | nghe điện thoại | receive phonecalls |
| | | | |
| thư ký | secretary | giám đốc | director |
| phải | must | thay mặt | on behalf of |
| ông ta | he, him | giải quyết | solve |
| việc | job, thing | quan trọng | important |
| khẩn cấp | urgent | bình thường | ordinary, normally |
| nghỉ trưa | take a siesta | về nhà | go back home |
| các cán bộ | cadres | ăn trưa | have lunch |
| quán ăn | restaurant | bình dân | popular |
| chơi | play | thể thao | sport |
| ăn tối | have dinner | xem ti-vi | watch T.V. |
| nghe đài | listen to the radio | đọc báo | read newspapers |
a) How do you ask? (Bạn hỏi thế nào?)
1. Your watch has stopped working, you want to ask Mr.
2. You want to know if
3. You want to know what time Lan 's class begins. How do you ask her? (Bạn muốn biết giờ nào lớp Lan vào học, bạn hỏi Lan thế nào?).
4. You want to know what time Lan 's class finishes. How do you ask Lan? (Bạn muốn biết giờ nào lớp Lan tan học, bạn hỏi Lan thế nào?).
b) Fill in the blanks with suitable words
(Ðiền các từ thích hợp vào chỗ trống)
1. Anh ấy ...................... đến đây.
He has just come here.
2. Ông sẽ ở đây...........................?
How long will you stay here?
3. Tôi sẽ mượn quyển sách này trong ...... hai tuần.
I'll borrow this book for about two weeks.
4. Bây giờ là mùa .........?
What season is it now?
5. ......................... là mấy giờ?
What time is it now?
6. Ðêm qua anh đi ngủ lúc........ ?
At what time did you go to bed last night?
c) Find incorrect sentences and correct them
(Tìm và chữa câu sai)
1. Bây giờ là bao nhiêu giờ?
2. Anh ấn chạy một cách nhanh lắm.
3. Bây giờ là chín giờ kém ba mươi.
4. Mùa hè trời rất lạnh.
5. Hôm nay chúng tôi xem ti-vi từ 6 giờ chiều đến 10 giờ chiều.
6. Mùa thu có tuyết phải không?
d) Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)
1. This season is autumn.
2. What time do you go to work?
3. It is 8.30
4. It is 9.45
5. My father has just left for
6. My son will study French for about four years.
7. You watch is 3 minutes slow, isn't it?
8. How long will you read this book?
e) Translate the following sentences into English.
(Dịch các câu sau sang tiếng Anh)
1. Mấy giờ chị ấy sẽ đến đây?
2. Cuộc họp sẽ kết thúc lúc mấy giờ?
3. Ở NHẬT BẢN, MỘT NĂM CÓ mấy mùa?
4. Bây giờ là 10 giờ kém 10.
5. Bây giờ là 11 giờ đêm.
6. Hằng ngày, tôi ăn sáng lúc 7 rưỡi.
7. Ở SINGAPORE KHÔNG CÓ tuyết.
8. Mùa đông ở châu Âu rất lạnh.
GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)
a)
1. Anh
2. Ðồng hồ anh chạy đúng không?
3. Lan ơi! Mấy giờ lớp cậu vào học? /
Lớp bạn vào học lúc mấy giờ?
4. Mấy giờ lớp cậu tan học? /
Lớp bạn tan học lúc mấy giờ?
b)
1. Anh ấy vừa (mới, vừa mới) đến đây.
2. Ông sẽ ở đây bao lâu? / Ông sẽ ở đây trong bao lâu?
3. Tôi sẽ mượn quyển sách này trong khoảng (chừng, độ) hai tuần.
4. Bây giờ là mùa gì?
5. Bây giờ là mấy giờ?
6. Ðêm qua anh đi ngủ lúc mấy giờ?
c)
1. Bây giờ là mấy giờ?
2. Anh ấy chạy nhanh lắm.
3. Bây giờ là tám rưỡi.
4. Mùa đông trời rất lạnh. /
Mùa hè trời rất nóng.
5. Hôm nay chúng tôi xem ti-vi từ 6 giờ chiều đến 10 giờ đêm.
6. Correct.
d)
1. Mùa này là mùa thu. /
Bây giờ là mùa thu.
2. Mấy giờ anh (chị, ông,...) đi làm việc? /
Anh (chị, ông,...) đi làm việc lúc mấy giờ?
3. Bây giờ là tám rưỡi. /
Bây giờ là tám giờ ba mươi.
4. Bây giờ là chín giờ bốn lăm. /
Bây giờ là mười giờ kém mười lăm.
5. Bố tôi vừa (mới, vừa mới) đi Malaysia.
6. Con trai tôi sẽ học tiếng Pháp khoảng (chừng, độ) bốn năm.
7. Ðồng hồ anh (chị,...) chậm ba phút phải không?
8. Anh (chị,...) sẽ đọc quyển sách này bao lâu (trong bao lâu)?
e)
1. What time will she come here?
2. At what time will the meeting finish?
3. In Japan how many seasons are there in a year?
4. It is ten to ten now (9.50).
5. It is 11.00 p.m. now.
6. I have breakfast at 7.30 every day.
7. There isn't snow in Singapore.
8. The winter in Europe is very cold.