NOTICE: New lessons can be found English Video only.

Lesson 7: It's Friday Today

. Monday 09 April 2007

SPONSORED LINKS

Lesson 7: It's Friday Today
Bài 7:
Hôm nay là thứ sáu

I. Conversations

II. Grammar

III. Practice

IV. Reading Comprehension

V. Exercises


I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download)

1. Ngày bao nhiêu? - What is the date today?

Ông

Cháu ơi! Hôm nay là thứ mấy?

Grandson! What day is today?

Cháu

Hôm nay là thứ sáu ông ạ.

Today is Friday, granddad.

Ông

Chà. Thời gian trôi vùn vụt.

Oh. Time passes very fast.

Mai là thứ bảy.
Tomorrow will be Saturday.
Và ngày kia là chủ nhật rồi.
And the day after tomorrow will be Sunday.

Cháu

Vâng. Ngày kia là ngày nghỉ.
Yes. The day after tomorrow will be a day off.

Ông

Hôm nay là ngày bao nhiêu hả cháu?

What is the date today, grandson?

Cháu

Hôm nay là mùng một tháng tư ông ạ.

Today is the first of April.

Ông

Ồ. MỘT THÁNG NỮA SẼ đến ngày Quốc tế Lao động.

Oh. It will be the International Labour Day in one month's time.

Cháu

Ngày nào hả ông?

Which day, grandpa?

Ông

Ngày mùng một tháng năm.

The first of May.

Ðó là một ngày lễ lớn của những người lao động trên toàn thế giới
That is a great holiday of the labourers all the world over.

2. Tháng mấy? - What is the month?

S

Mẹ ơi! Tháng này là tháng mấy?

Mumi! What month is it now?

M

Tháng này là tháng bảy.

This month is July.

S

Tháng mấy thì có Tết trung thu hả mẹ?

In what month is there the Mid-Autumn Festival?

M

Tháng tám âm lịch.

August of the Lunar Calendar.

S

Vào tháng mấy dương lịch?

In what month of the Solar Calendar?

M

Tháng chín.

September.

S

Tháng bảy có bao nhiêu ngày hả mẹ?

How many days are there in July, mumi?

M

Tháng bảy có 31 (ba mốt) ngày.

There are 31 days in July.

S

Tháng tám có 30 (ba mươi) ngày phải không?

Are there 30 days in August?

M

Không. Tháng tám cũng có 31 ngày.

No. There are 31 days in August, too.

S

Tháng nào có 28 (hai tám) ngày hả mẹ.

In what month are there 28 days, mumi?

M

Tháng hai.

February.

S

Tháng hai có Tết phải không?

Is there the Lunar New Year's Day (Tết) in February?

M

Ðúng rồi.

Right.

Con có biết một tháng có mấy tuần không?

Do you know how many weeks there are in a month?

S

Con biết rồi. Có bốn tuần.

I know. There are four weeks.

M

Một năm có bao nhiêu tháng?

How many months are there in a year?

S

Mười ba tháng phải không mẹ?

Are there 13 months?

M

Không phải. Chỉ có mười hai tháng thôi.

No. There are only 12 months.

S

Sao ông bảo năm nay có mười ba tháng.

Why did grandfather say that there are 13 months in this year.

M

Ồ. ÐÓ LÀ ÂM LỊCH.

Oh. That is the Lunar Calendar.

Những tháng nào có ba mốt ngày?
In what months are there 31 days?

S

Con không biết.

I don't know.

M

Tháng giêng, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười và tháng mười hai.

January, March, May, July, August, October and December.
Tháng nào có ngày Thiếu nhi Quốc tế?
In what month is there the International Children's Day?

S

Ồ. CÂU HỎI NÀY RẤT dễ.

Oh. This question is very easy.
Tháng sáu. Mùng một tháng sáu.
June. The first of June.

M

Con có biết bao giờ con sẽ đi học không?

Do you know when you will go to school?

S

Sang năm.

Next year.

M

Tháng mấy?

What month?

S

Tháng chín.

September.

M

Ồ. CON NHỚ GIỎI đấy. Tốt lắm.

Oh. You remember very well. Excellent.

3. Nói chuyện trên đường (Talking on the road)

An ơi! Cậu sinh ngày tháng năm nào?

An! When were you born?

An

Tớ sinh ngày mùng năm tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy tám (5-7-1978).
I was born on July 5th, 1978.
Còn cậu, cậu sinh bao giờ?
And you? When were you born?

Tớ sinh ngày mười một tháng tư năm một nghìn chín trăm bảy bảy (11-4-1977).
I was born on April 11th, 1977.

An

Cậu sinh ở đâu?

Where were you born?

Tớ sinh ra ở Thái Bình.

I was born in Thai Binh.
Cậu đã đi Thái Bình bao giờ chưa?
Have you ever been to Thai Binh?

An

Chưa.

Not yet.

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

1. Way of telling the days of a month
(Cách nói ngày của tháng)

* From the 1st to 10th of a month, you use "mùng" or "mồng" and number (Từ ngày 1 đến ngày 10, bạn dùng từ "mùng" hoặc "mồng" và số đếm). For examples (Ví dụ):

Hôm nay là ngày mùng một tháng sáu.
Today is the first of June.
Ngày mai là mùng chín tháng mười.
Tomorrow is the 9th of October.

* From the 11th to 31st, you use number only (Từ 11 đến 31 bạn chỉ dùng số đếm). Examples (Ví dụ):

Hôm nay là ngày hai tám tháng bảy.
Today is 28th of July.
Hôm qua là mười chín tháng tư.
Yesterday was 19th of April.

Question (Câu hỏi):

Ngày bao nhiêu? (What date?)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?
What is the date today?
Ngày mai là ngày bao nhiêu?
What will be the date tomorrow?

2. Way of telling the periods of time in a day
(Cách nói các khoảng thời gian trong một ngày)

a) ban ngày / ban đêm
in the daytime / at night

b)

buổi sáng

in the morning

buổi trưa

at noon

buổi chiều

in the afternoon

buổi tối

in the evening

nửa đêm

midnight

3. When you want to ask about the days of a week, you use "thứ mấy"? (What day?).

Hôm nay là thứ mấy?
What day is today?
Hôm nay là chủ nhật.
Today is Sunday.

4. The adverbs of time "đã", "đang", "sẽ" always stand before verbs.
(Các phó từ chỉ thời gian "đã", "đang", "sẽ" luôn đứng trước động từ.

a) "đã" (already) used to express past simple time.
("đã" được dùng để biểu thị thời quá khứ đơn giản)

Tuần trước tôi đã gặp cô ấy.
I met her last week.

b) "đang" (doing) - used to express the present simple time.
("đang" được dùng để biểu thị thời hiện tại đơn giản)

Chị ấy đang làm bài tập.
She is doing her exercises.

c) "sẽ" (will, shall) - used to express the simple future time.
("sẽ" chỉ thời tương lai đơn giản).

Tôi sẽ học tiếng Pháp.
I shall study French.

Question (Câu hỏi): đã........ chưa? (Have/Has....... yet?)

Cậu đã làm bài tập chưa?
Have you done the exercises?
Rồi. Tớ làm rồi.
Yes. I have already.
Chưa. Tớ chưa làm.
No. I haven't

5. The words "bao giờ", "khi nào" (when) are placed at the beginning of questions to ask about the future time (Các từ "bao giờ", "khi nào" được đặt ở đầu câu để hỏi về thời gian tương lai).

Bao giờ anh đi Singapore?
When will you go to Singapore?
Tuần sau tôi sẽ đi Singapore.
I' ll go to Singapore next week.

Khi nào chị ấy sẽ đến đây?
When will she come here?
Ngày mai.
Tomorrow.

* "bao giờ", "khi nào" are placed at the end of questions to ask about the past time ("bao giờ", "khi nào" đặt ở cuối câu để hỏi về thời gian quá khứ).

Anh đến đây bao giờ?
When did you come here?
Tôi đến đây hôm qua.
I came here yesterday.
Ông ấy rời Hà Nội khi nào?
When did he leave Hanoi?
Ông ấy rời Hà Nội tuần trước.
He left Hanoi last week.

III. THỰC HÀNH (PRACTICE)

1.

Hôm nay là thứ mấy?
What day is today?
Hôm nay là chủ nhật.
Today is Sunday.

* Replace the word chủ nhật by the following words
(Thay từ "chủ nhật" bằng các từ sau)

thứ hai
thứ tư
thứ sáu

Monday
Wednesday
Friday

thứ ba
thứ năm
thứ bảy

Tuesday
Thursday
Saturday

2. Hôm nay là thứ mấy?
What day is it today?

* Replace "Hôm nay" by the following words to make new questions, then answer them (Thay từ "Hôm nay" bằng các từ dưới đây để tạo ra những câu hỏi mới, sau đó trả lời các câu hỏi đó).

ngày mai

tomorrow

ngày kia

the day after tomorrow

hôm qua

yesterday

hôm kia

the day before yesterday

3.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?
What date is today?
Hôm nay là ngày mùng sáu.
Today is the sixth.

* Make question by using the words in column A to replace the word Hôm nay, then use the words in column B to answer these questions (Hãy tạo câu hỏi bằng cách dùng những từ ở cột A thay cho từ "Hôm nay", sau đó dùng các từ ở cột B để trả lời những câu hỏi đó).

A

B

Hôm qua

mùng ba

Yesterday

the third

Ngày mai

mùng mười

Tomorrow

the tenth

Hôm kia

mười chín

The day before yesterday

the ninth

Ngày kia

ba mốt

The day after tomorrow

the thirty first

4.

Tháng này là tháng mấy?
What month is it now?
Tháng này là tháng tám.
This month is August.

Bây giờ là tháng mấy?
What month is it now?
Bây giờ là tháng tư.
It is April now.

* Use the following words to answer the question
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)

Bây giờ là tháng mấy? (What month is it now?)

tháng giêng

January

tháng hai

February

tháng ba

March

tháng tư

April

tháng năm

May

tháng sáu

June

tháng bảy

July

tháng tám

August

tháng chín

September

tháng mười

October

tháng mười một

November

tháng mười hai

December

5. Tôi sinh ngày mùng mười tháng hai năm một nghìn chín trăm năm lăm (10-2-1955).

I was born on February 10th, 1955.

Hôm nay là ngày mùng bốn tháng ba năm một nghìn chín trăm chín sáu (4-3-1996).

Today is the 4th of March, 1996.

* Read the following sentences (Ðọc các câu sau):

Con trai cả của tôi sinh 14-2-1982.
Con trai thứ hai của tôi sinh 25-6-1989.
Em trai tôi sinh 2-1-1957.
Hôm nay là 11-12-1996.
Ngày 4-5-1997 bố tôi đi Mỹ.

6.

Hôm nay là ngày lễ.
Today is a holiday.

* Replace the word "ngày lễ" by the following
(Thay từ "ngày lễ" bằng các từ sau)

ngày làm việc

a working day

ngày nghỉ

a day off

ngày Tết

a Lunar New Year's Day

ngày lễ Giáng sinh

Christmas

ngày Quốc tế Lao động

the International Labour Day

ngày Quốc khánh

the National Day

Tết trung thu

the Mid-Autumn Festival

ngày Quốc tế hiến chương

the International Teacher's

các nhà giáo

Charter Day

7.

Bao giờ bố anh về?
When will your father come back?
Tuần sau bố tôi về.
My father will come back next week.

* Use the word "Bao giờ" to make other questions and use the following words to answer them (Dùng "Bao giờ" để tạo ra những câu hỏi khác và dùng các từ dưới đây để trả lời những câu hỏi đó).

ngày mai

tomorrow

tuần sau

next week

tháng sau

next month

sang năm

next year

ngày kia

the day after tomorrow

một năm nữa

in one year

hai tháng nữa

in two months

8.

Anh mua cái ô-tô này bao giờ?
When did you buy this car?
Tôi mua nó tháng trước.
I bought it last month.

* Use the following to answer the question (Dùng các từ sau trả lời câu hỏi).

Chị mua cái nhà này bao giờ?
When did you buy this house?

năm ngoái

last year

tuần trước

last week

tháng trước

last month

hai tháng trước

two months ago

ba năm trước

three years ago

bốn tuần trước

four weeks ago

cách đây một năm

one year ago

cách đây ba tháng

three months ago

9.

Ông ấy đã đi Tokyo chưa?
Has he left for Tokyo?
Rồi. Ông ấy đi rồi.
Yes. He has.
Chưa. Ông ấy chưa đi.
No. He hasn't.

* Answer the following questions in the affirmative and in the negative (Trả lời khẳng định và phủ định những câu hỏi sau)

Anh đã làm bài tập chưa?
Have you done the exercises?
Chị đã ăn cơm tối chưa?
Have you had dinner?
Cậu đã đọc quyển sách này chưa?
Have you read this book?
Anh đã mua nhà mới chưa?
Have you bought a new house?

10. Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)

A

Hiền ơi!........................................?

B

Hôm nay là thứ tư.

Today is Wednesday.

A

Hôm nay là ngày.........................?

................................ date is today?

B

Hôm nay là ngày mùng mười tháng sáu.

Today is the 10th of June.

À, NGÀY MAI là....................................?

Tomorrow is.......................................?

A

Không. Mai không phải là ngày lễ.

No. Tomorrow isn't a holiday.

B

Bao giờ...............................................?

When..................................................?

A

Tháng sau tớ sẽ đi Singapore.

I'll go to Singapore next month.

IV. ÐỌC HIỂU (Reading comprehension)

Các ngày lễ ở Việt Nam
Holidays in
Vietnam

Cũng như nhiều nước trên thế giới, Việt Nam chào đón năm mới dương lịch vào ngày mùng một tháng giêng hằng năm.

Tết âm lịch thường đến vào tháng hai dương lịch. Trong dịp Tết âm lịch, nhân dân Việt Nam được nghỉ ba ngày: Ngày cuối cùng của năm cũ và ngày mùng một, mùng hai tháng giêng năm mới. Tết âm lịch là ngày hội lớn nhất và có ý nghĩa nhất đối với người Việt.

Trong dịp Tết, các thành viên trong gia đình thường trở về quê hương họp mặt, chúc Tết bố mẹ và thăm hỏi họ hàng cùng bà con láng giềng.

Mùng một tháng năm là ngày Quốc tế Lao động. Trong dịp này, những người lao động Việt Nam được nghỉ một ngày rưỡi: chiều 30 tháng tư (nhân dịp giải phóng miền nam) và ngày mùng một tháng năm.

Kỷ niệm Quốc khánh, nhân dân Việt Nam được nghỉ hai ngày: mùng hai và mùng ba tháng chín.

Từ ngữ - Vocabulary

cũng như

similar, similarly

nước

country

trên thế giới

in the world

năm mới

new year

chào đón

celebrate, welcome

dương lịch

solar calendar

hàng năm

every year

thường

always

Tết âm lịch

New Year Festival (lunar calendar)

dịp

occasion, chance

nhân dân

people

nghỉ

rest, be absent

cuối cùng

last

năm cũ

last (old) year

ngày hội

holiday

ngày lễ

holiday

lớn

great, big

có ý nghĩa

important

đối với

to, for, with

thành viên

member

trở về

go back

quê hương

home village, home town

họp mặt

get together

chúc tết

wish

thăm hỏi

visit

họ hàng

relatives

ngày Quốc tế Lao động International Labour Day

người lao động

labourer

chiều

afternoon

rưỡi

half

giải phóng

liberate

nhân dịp

on the occasion

miền nam

the south

kỷ niệm

commemorate

Quốc khánh

National Day

V. BÀI TẬP (EXERCISES)

1. How to ask? (Hỏi thế nào?)

a) You don't know what day today is, how do you ask your friend (His name is Nam)? (Anh không biết hôm nay là thứ mấy, anh hỏi bạn Nam thế nào?).

b) You don't know what date today is, how do you ask your friend (Her name is Lan)? (Chị không biết hôm nay là ngày bao nhiêu, chị hỏi bạn Lan thế nào?).

c) You think that today is Saturday but you are not sure, how do you ask your friend (His name is Lâm)? (Anh nghĩ rằng hôm nay là thứ bảy nhưng không chắc chắn, anh hỏi bạn Lâm thế nào?).

2. Find incorrect sentences and correct them
(Tìm và chữa câu sai)

a) Hôm nay là mùng tám tháng hai.
b) Hôm kia là mùng mười một tháng sáu.
c) Ngày mai là mùng chín tháng tám.
d) Hôm qua bạn tôi sẽ đi Tokyo.
e) Ngày mai tôi đang ở nhà.
g) Ông ấy sẽ mua ô-tô hai tháng trước.
h) Tháng này là mấy tháng?
i) Hôm nay là ngày hai một tháng bốn.

3. Fill in the blanks with the suitable words
(Ðiền các từ thích hợp vào chỗ trống)

A

..................................... anh đi Malaysia?

B

Tuần sau tôi................. đi Malaysia.

A

Anh sẽ ở Malaysia ba tháng....................?

B

Vâng. Tôi sẽ ở đó ba tháng.

Ồ. HÔM nay.................................. hả chị?

A

Hôm nay là thứ ba anh ạ.

B

Chị đã đi Malaysia..........................?

A

Rồi. Tôi đã đi Malaysia................... một năm.

4. Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

a) Today is Friday.
b) When will you buy a new house?
c) When did he buy the Sony TV?
d) How many months are there in a year?
e) How many days are there in August?
g) My friend was born on May 1st, 1976.
h) Has he left for Osaka?
i) He is reading books at the library.


(*) Các cách biểu hiện thời trong tiếng Việt khá đa dạng và phức tạp. Từ "đã" chẳng hạn, không chỉ biểu thị thời quá khứ mà còn có thể biểu thị cả thời hiện tại và tương lai. Từ "Ðang" cũng có thể biểu thị cả quá khứ lẫn tương lai. Tuy nhiên đây là giáo trình tiếng Việt dành cho những người mới bắt đầu học nên chưa thể đi sâu vào những vấn đề phức tạp này được. Nó sẽ được trình bày cặn trong một giáo trình khác có tính chất nâng cao hơn.

GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)

1.

a) Nam ơi! Hôm nay là thứ mấy?
b) Lan ơi! Hôm nay là ngày bao nhiêu?
c) Lâm ơi! Hôm nay là thứ bảy phải không?

2.

a) Hôm nay là (ngày) mùng tám tháng hai.
b) Hôm kia là mười một tháng sáu.
c) Correct
d) Hôm qua bạn tôi đã đi Tokyo.
Ngày mai bạn tôi sẽ đi Tokyo.
Ngày kia bạn tôi sẽ đi Tokyo.
...............................
e) Ngày mai tôi sẽ ở nhà.
g) Ông ấy đã mua ô-tô hai tháng trước.
h) Tháng này là tháng mấy?
i) Hôm nay là ngày hai mốt tháng tư.

3.

A

Bao giờ anh đi Malaysia?

B

Tuần sau tôi sẽ đi Malaysia.

A

Anh sẽ ở Malaysia ba tháng phải không?

B

Vâng. Tôi sẽ ở đó ba tháng.

Ồ. HÔM nay là thứ mấy hả chị?

A

Hôm nay là thứ ba anh ạ.

B

Chị đã đi Malaysia bao giờ chưa?

A

Rồi. Tôi đã đi Malaysia cách đây một năm

4.

a) Hôm nay là thứ sáu.
b) Bao giờ (khi nào) anh (chị,...) mua nhà mới?
c) Ông ấy (anh ấy) mua tivi Sony bao giờ?
d) Có bao nhiêu tháng trong một năm?/
Một năm có bao nhiêu tháng?
e) Có bao nhiêu ngày trong tháng tám?/
Tháng tám có bao nhiêu ngày?
g) Bạn tôi sinh ngày mùng một tháng năm năm 1976.
h) Ông ấy (anh ấy) đã đi Osaka chưa?
i) Anh ấy (ông ấy) đang đọc sách ở thư viện.

Google