Lesson 7: It's Friday Today
Bài 7: Hôm nay là thứ sáu
I. Conversations
II. Grammar
III. Practice
IV. Reading Comprehension
V. Exercises
I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download)
1. Ngày bao nhiêu? - What is the date today?
| Ông | Cháu ơi! Hôm nay là thứ mấy? |
| | Grandson! What day is today? |
| Cháu | Hôm nay là thứ sáu ông ạ. |
| | Today is Friday, granddad. |
| Ông | Chà. Thời gian trôi vùn vụt. |
| | Oh. Time passes very fast. |
| | Mai là thứ bảy. |
| Cháu | Vâng. Ngày kia là ngày nghỉ. |
| Ông | Hôm nay là ngày bao nhiêu hả cháu? |
| | What is the date today, grandson? |
| Cháu | Hôm nay là mùng một tháng tư ông ạ. |
| | Today is the first of April. |
| Ông | Ồ. MỘT THÁNG NỮA SẼ đến ngày Quốc tế Lao động. |
| | Oh. It will be the International Labour Day in one month's time. |
| Cháu | Ngày nào hả ông? |
| | Which day, grandpa? |
| Ông | Ngày mùng một tháng năm. |
| | The first of May. |
| | Ðó là một ngày lễ lớn của những người lao động trên toàn thế giới |
2. Tháng mấy? - What is the month?
| S | Mẹ ơi! Tháng này là tháng mấy? |
| | Mumi! What month is it now? |
| M | Tháng này là tháng bảy. |
| | This month is July. |
| S | Tháng mấy thì có Tết trung thu hả mẹ? |
| | In what month is there the Mid-Autumn Festival? |
| M | Tháng tám âm lịch. |
| | August of the Lunar Calendar. |
| S | Vào tháng mấy dương lịch? |
| | In what month of the Solar Calendar? |
| M | Tháng chín. |
| | September. |
| S | Tháng bảy có bao nhiêu ngày hả mẹ? |
| | How many days are there in July, mumi? |
| M | Tháng bảy có 31 (ba mốt) ngày. |
| | There are 31 days in July. |
| S | Tháng tám có 30 (ba mươi) ngày phải không? |
| | Are there 30 days in August? |
| M | Không. Tháng tám cũng có 31 ngày. |
| | No. There are 31 days in August, too. |
| S | Tháng nào có 28 (hai tám) ngày hả mẹ. |
| | In what month are there 28 days, mumi? |
| M | Tháng hai. |
| | February. |
| S | Tháng hai có Tết phải không? |
| | Is there the Lunar New Year's Day (Tết) in February? |
| M | Ðúng rồi. |
| | Right. |
| | Con có biết một tháng có mấy tuần không? |
| | Do you know how many weeks there are in a month? |
| S | Con biết rồi. Có bốn tuần. |
| | I know. There are four weeks. |
| M | Một năm có bao nhiêu tháng? |
| | How many months are there in a year? |
| S | Mười ba tháng phải không mẹ? |
| | Are there 13 months? |
| M | Không phải. Chỉ có mười hai tháng thôi. |
| | No. There are only 12 months. |
| S | Sao ông bảo năm nay có mười ba tháng. |
| | Why did grandfather say that there are 13 months in this year. |
| M | Ồ. ÐÓ LÀ ÂM LỊCH. |
| | Oh. That is the Lunar Calendar. |
| | Những tháng nào có ba mốt ngày? |
| S | Con không biết. |
| | I don't know. |
| M | Tháng giêng, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười và tháng mười hai. |
| | January, March, May, July, August, October and December. |
| S | Ồ. CÂU HỎI NÀY RẤT dễ. |
| | Oh. This question is very easy. |
| M | Con có biết bao giờ con sẽ đi học không? |
| | Do you know when you will go to school? |
| S | Sang năm. |
| | Next year. |
| M | Tháng mấy? |
| | What month? |
| S | Tháng chín. |
| | September. |
| M | Ồ. CON NHỚ GIỎI đấy. Tốt lắm. |
| | Oh. You remember very well. Excellent. |
3. Nói chuyện trên đường (Talking on the road)
| Lý | An ơi! Cậu sinh ngày tháng năm nào? |
| | An! When were you born? |
| An | Tớ sinh ngày mùng năm tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy tám ( |
| Lý | Tớ sinh ngày mười một tháng tư năm một nghìn chín trăm bảy bảy ( |
| An | Cậu sinh ở đâu? |
| | Where were you born? |
| Lý | Tớ sinh ra ở Thái Bình. |
| | I was born in Thai Binh. |
| An | Chưa. |
| | Not yet. |
1. Way of telling the days of a month
(Cách nói ngày của tháng)
* From the 1st to 10th of a month, you use "mùng" or "mồng" and number (Từ ngày 1 đến ngày 10, bạn dùng từ "mùng" hoặc "mồng" và số đếm). For examples (Ví dụ):
Hôm nay là ngày mùng một tháng sáu.
Today is the first of June.
Ngày mai là mùng chín tháng mười.
Tomorrow is the 9th of October.
* From the 11th to 31st, you use number only (Từ 11 đến 31 bạn chỉ dùng số đếm). Examples (Ví dụ):
Hôm nay là ngày hai tám tháng bảy.
Today is 28th of July.
Hôm qua là mười chín tháng tư.
Yesterday was 19th of April.
| Question (Câu hỏi): | Ngày bao nhiêu? (What date?) |
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
What is the date today?
Ngày mai là ngày bao nhiêu?
What will be the date tomorrow?
2. Way of telling the periods of time in a day
(Cách nói các khoảng thời gian trong một ngày)
a) ban ngày / ban đêm
in the daytime / at night
| b) | buổi sáng | in the morning |
| | buổi trưa | at |
| | buổi chiều | in the afternoon |
| | buổi tối | in the evening |
| | nửa đêm | |
3. When you want to ask about the days of a week, you use "thứ mấy"? (What day?).
Hôm nay là thứ mấy?
What day is today?
Hôm nay là chủ nhật.
Today is Sunday.
4. The adverbs of time "đã", "đang", "sẽ" always stand before verbs.
(Các phó từ chỉ thời gian "đã", "đang", "sẽ" luôn đứng trước động từ.
a) "đã" (already) used to express past simple time.
("đã" được dùng để biểu thị thời quá khứ đơn giản)
Tuần trước tôi đã gặp cô ấy.
I met her last week.
b) "đang" (doing) - used to express the present simple time.
("đang" được dùng để biểu thị thời hiện tại đơn giản)
Chị ấy đang làm bài tập.
She is doing her exercises.
c) "sẽ" (will, shall) - used to express the simple future time.
("sẽ" chỉ thời tương lai đơn giản).
Tôi sẽ học tiếng Pháp.
I shall study French.
Question (Câu hỏi): đã........ chưa? (Have/Has....... yet?)
Cậu đã làm bài tập chưa?
Have you done the exercises?
Rồi. Tớ làm rồi.
Yes. I have already.
Chưa. Tớ chưa làm.
No. I haven't
5. The words "bao giờ", "khi nào" (when) are placed at the beginning of questions to ask about the future time (Các từ "bao giờ", "khi nào" được đặt ở đầu câu để hỏi về thời gian tương lai).
Bao giờ anh đi
When will you go to
Tuần sau tôi sẽ đi
I' ll go to
Khi nào chị ấy sẽ đến đây?
When will she come here?
Ngày mai.
Tomorrow.
* "bao giờ", "khi nào" are placed at the end of questions to ask about the past time ("bao giờ", "khi nào" đặt ở cuối câu để hỏi về thời gian quá khứ).
Anh đến đây bao giờ?
When did you come here?
Tôi đến đây hôm qua.
I came here yesterday.
Ông ấy rời Hà Nội khi nào?
When did he leave
Ông ấy rời Hà Nội tuần trước.
He left
| 1. | Hôm nay là thứ mấy? |
* Replace the word chủ nhật by the following words
(Thay từ "chủ nhật" bằng các từ sau)
| thứ hai | Monday | thứ ba | Tuesday |
2. Hôm nay là thứ mấy?
What day is it today?
* Replace "Hôm nay" by the following words to make new questions, then answer them (Thay từ "Hôm nay" bằng các từ dưới đây để tạo ra những câu hỏi mới, sau đó trả lời các câu hỏi đó).
| ngày mai | tomorrow |
| ngày kia | the day after tomorrow |
| hôm qua | yesterday |
| hôm kia | the day before yesterday |
| 3. | Hôm nay là ngày bao nhiêu? |
* Make question by using the words in column A to replace the word Hôm nay, then use the words in column B to answer these questions (Hãy tạo câu hỏi bằng cách dùng những từ ở cột A thay cho từ "Hôm nay", sau đó dùng các từ ở cột B để trả lời những câu hỏi đó).
| A | B |
| Hôm qua | mùng ba |
| Yesterday | the third |
| Ngày mai | mùng mười |
| Tomorrow | the tenth |
| Hôm kia | mười chín |
| The day before yesterday | the ninth |
| Ngày kia | ba mốt |
| The day after tomorrow | the thirty first |
| 4. | Tháng này là tháng mấy? |
Bây giờ là tháng mấy?
What month is it now?
Bây giờ là tháng tư.
It is April now.
* Use the following words to answer the question
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)
Bây giờ là tháng mấy? (What month is it now?)
| tháng giêng | January | tháng hai | February |
| tháng ba | March | tháng tư | April |
| tháng năm | May | tháng sáu | June |
| tháng bảy | July | tháng tám | August |
| tháng chín | September | tháng mười | October |
| tháng mười một | November | tháng mười hai | December |
5. Tôi sinh ngày mùng mười tháng hai năm một nghìn chín trăm năm lăm (
I was born on February 10th, 1955.
Hôm nay là ngày mùng bốn tháng ba năm một nghìn chín trăm chín sáu (
Today is the 4th of March, 1996.
* Read the following sentences (Ðọc các câu sau):
Con trai cả của tôi sinh
Con trai thứ hai của tôi sinh
Em trai tôi sinh
Hôm nay là
Ngày
| 6. | Hôm nay là ngày lễ. |
* Replace the word "ngày lễ" by the following
(Thay từ "ngày lễ" bằng các từ sau)
| ngày làm việc | a working day |
| ngày nghỉ | a day off |
| ngày Tết | a Lunar New Year's Day |
| ngày lễ Giáng sinh | Christmas |
| ngày Quốc tế Lao động | the International Labour Day |
| ngày Quốc khánh | the National Day |
| Tết trung thu | the Mid-Autumn Festival |
| ngày Quốc tế hiến chương | the International Teacher's |
| các nhà giáo | Charter Day |
| 7. | Bao giờ bố anh về? |
* Use the word "Bao giờ" to make other questions and use the following words to answer them (Dùng "Bao giờ" để tạo ra những câu hỏi khác và dùng các từ dưới đây để trả lời những câu hỏi đó).
| ngày mai | tomorrow |
| tuần sau | next week |
| tháng sau | next month |
| sang năm | next year |
| ngày kia | the day after tomorrow |
| một năm nữa | in one year |
| hai tháng nữa | in two months |
| 8. | Anh mua cái ô-tô này bao giờ? |
* Use the following to answer the question (Dùng các từ sau trả lời câu hỏi).
Chị mua cái nhà này bao giờ?
When did you buy this house?
| năm ngoái | last year |
| tuần trước | last week |
| tháng trước | last month |
| hai tháng trước | two months ago |
| ba năm trước | three years ago |
| bốn tuần trước | four weeks ago |
| cách đây một năm | one year ago |
| cách đây ba tháng | three months ago |
| 9. | Ông ấy đã đi |
* Answer the following questions in the affirmative and in the negative (Trả lời khẳng định và phủ định những câu hỏi sau)
Anh đã làm bài tập chưa?
Have you done the exercises?
Chị đã ăn cơm tối chưa?
Have you had dinner?
Cậu đã đọc quyển sách này chưa?
Have you read this book?
Anh đã mua nhà mới chưa?
Have you bought a new house?
10. Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)
| A | Hiền ơi!........................................? |
| B | Hôm nay là thứ tư. |
| | Today is Wednesday. |
| A | Hôm nay là ngày.........................? |
| | ................................ date is today? |
| B | Hôm nay là ngày mùng mười tháng sáu. |
| | Today is the 10th of June. |
| | À, NGÀY MAI là....................................? |
| | Tomorrow is.......................................? |
| A | Không. Mai không phải là ngày lễ. |
| | No. Tomorrow isn't a holiday. |
| B | Bao giờ...............................................? |
| | When..................................................? |
| A | Tháng sau tớ sẽ đi |
| | I'll go to |
IV. ÐỌC HIỂU (
Các ngày lễ ở Việt
Holidays in
Cũng như nhiều nước trên thế giới, Việt
Tết âm lịch thường đến vào tháng hai dương lịch. Trong dịp Tết âm lịch, nhân dân Việt
Trong dịp Tết, các thành viên trong gia đình thường trở về quê hương họp mặt, chúc Tết bố mẹ và thăm hỏi họ hàng cùng bà con láng giềng.
Mùng một tháng năm là ngày Quốc tế Lao động. Trong dịp này, những người lao động Việt
Kỷ niệm Quốc khánh, nhân dân Việt
Từ ngữ - Vocabulary
| cũng như | similar, similarly | nước | country |
| trên thế giới | in the world | năm mới | new year |
| chào đón | celebrate, welcome | dương lịch | solar calendar |
| hàng năm | every year | thường | always |
| Tết âm lịch | New Year Festival (lunar calendar) | | |
| dịp | occasion, chance | nhân dân | people |
| nghỉ | rest, be absent | cuối cùng | last |
| năm cũ | last (old) year | ngày hội | holiday |
| ngày lễ | holiday | lớn | great, big |
| có ý nghĩa | important | đối với | to, for, with |
| thành viên | member | trở về | go back |
| quê hương | home village, home town | | |
| họp mặt | get together | chúc tết | wish |
| thăm hỏi | visit | họ hàng | relatives |
| ngày Quốc tế Lao động International Labour Day | |||
| người lao động | labourer | chiều | afternoon |
| rưỡi | half | giải phóng | liberate |
| nhân dịp | on the occasion | miền nam | the south |
| kỷ niệm | commemorate | Quốc khánh | National Day |
1. How to ask? (Hỏi thế nào?)
a) You don't know what day today is, how do you ask your friend (His name is
b) You don't know what date today is, how do you ask your friend (Her name is Lan)? (Chị không biết hôm nay là ngày bao nhiêu, chị hỏi bạn Lan thế nào?).
c) You think that today is Saturday but you are not sure, how do you ask your friend (His name is Lâm)? (Anh nghĩ rằng hôm nay là thứ bảy nhưng không chắc chắn, anh hỏi bạn Lâm thế nào?).
2. Find incorrect sentences and correct them
(Tìm và chữa câu sai)
a) Hôm nay là mùng tám tháng hai.
b) Hôm kia là mùng mười một tháng sáu.
c) Ngày mai là mùng chín tháng tám.
d) Hôm qua bạn tôi sẽ đi
e) Ngày mai tôi đang ở nhà.
g) Ông ấy sẽ mua ô-tô hai tháng trước.
h) Tháng này là mấy tháng?
i) Hôm nay là ngày hai một tháng bốn.
3. Fill in the blanks with the suitable words
(Ðiền các từ thích hợp vào chỗ trống)
| A | ..................................... anh đi |
| B | Tuần sau tôi................. đi Malaysia. |
| A | Anh sẽ ở |
| B | Vâng. Tôi sẽ ở đó ba tháng. |
| | Ồ. HÔM nay.................................. hả chị? |
| A | Hôm nay là thứ ba anh ạ. |
| B | Chị đã đi |
| A | Rồi. Tôi đã đi |
4. Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)
a) Today is Friday.
b) When will you buy a new house?
c) When did he buy the Sony TV?
d) How many months are there in a year?
e) How many days are there in August?
g) My friend was born on
h) Has he left for
i) He is reading books at the library.
(*) Các cách biểu hiện thời trong tiếng Việt khá đa dạng và phức tạp. Từ "đã" chẳng hạn, không chỉ biểu thị thời quá khứ mà còn có thể biểu thị cả thời hiện tại và tương lai. Từ "Ðang" cũng có thể biểu thị cả quá khứ lẫn tương lai. Tuy nhiên đây là giáo trình tiếng Việt dành cho những người mới bắt đầu học nên chưa thể đi sâu vào những vấn đề phức tạp này được. Nó sẽ được trình bày cặn trong một giáo trình khác có tính chất nâng cao hơn.
GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)
1.
a)
b) Lan ơi! Hôm nay là ngày bao nhiêu?
c) Lâm ơi! Hôm nay là thứ bảy phải không?
2.
a) Hôm nay là (ngày) mùng tám tháng hai.
b) Hôm kia là mười một tháng sáu.
c) Correct
d) Hôm qua bạn tôi đã đi
Ngày mai bạn tôi sẽ đi
Ngày kia bạn tôi sẽ đi
...............................
e) Ngày mai tôi sẽ ở nhà.
g) Ông ấy đã mua ô-tô hai tháng trước.
h) Tháng này là tháng mấy?
i) Hôm nay là ngày hai mốt tháng tư.
3.
| A | Bao giờ anh đi |
| B | Tuần sau tôi sẽ đi Malaysia. |
| A | Anh sẽ ở Malaysia ba tháng phải không? |
| B | Vâng. Tôi sẽ ở đó ba tháng. |
| | Ồ. HÔM nay là thứ mấy hả chị? |
| A | Hôm nay là thứ ba anh ạ. |
| B | Chị đã đi Malaysia bao giờ chưa? |
| A | Rồi. Tôi đã đi Malaysia cách đây một năm |
4.
a) Hôm nay là thứ sáu.
b) Bao giờ (khi nào) anh (chị,...) mua nhà mới?
c) Ông ấy (anh ấy) mua tivi Sony bao giờ?
d) Có bao nhiêu tháng trong một năm?/
Một năm có bao nhiêu tháng?
e) Có bao nhiêu ngày trong tháng tám?/
Tháng tám có bao nhiêu ngày?
g) Bạn tôi sinh ngày mùng một tháng năm năm 1976.
h) Ông ấy (anh ấy) đã đi Osaka chưa?
i) Anh ấy (ông ấy) đang đọc sách ở thư viện.