NOTICE: New lessons can be found English Video only.

Lesson 4: Who is this?

. Friday 06 April 2007

SPONSORED LINKS

Lesson 4: Who is this?
Bài 4: Ai đây?

I. Conversations

II. Grammar

III. Practice

IV. Reading Comprehension

V. Exercises


I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download)

1. Giới thiệu những người trong ảnh
(Introducing people in the album)

A. Ðây là ai?
Who is this?
B. Ðây là bà tớ.
This is my grandmother.
A. Ai đây?
Who is this?
B. Ðây là ông tớ.
This is my grandfather.
A. Còn đây là bố cậu phải không?
And this is your father, isn't it?
B. Ồ, KHÔNG. Ðấy là bác tớ.
Oh, no. That is my uncle.
A. Bác cậu trông giống bố cậu quá.
Your uncle takes after your father very much.
Ông ấy làm nghề gì?
What is his job?
B. Ông ấy là luật sư.
He is a lawyer.
Cậu có biết ai đây không?
Do you know who this is?
A. Nhà báo Phan Quang phải không?
Is he journalist Phan Quang?
B. Không. Ðây là giáo sư Võ Quý.
No. This is Prof. Vo Quy.
Ông ấy nghiên cứu chim Việt Nam.
He does his research on birds in Vietnam.
A. Ông ấy làm việc ở đâu?
Where does he work?
B. Ông ấy là bạn bố tớ.
He is my father's friend.
Ông ấy cũng dạy học ở Trường Ðại học Quốc gia.
He teaches at the National University, too.
Còn đây là giáo sư Phan Huy.
And this is Prof. Phan Huy.
Ông ấy là một nhà sử học nổi tiếng thế giới.
He is a famous historian in the world.
A. Tớ biết giáo sư Phan Huy.
I know Prof. Phan Huy.
B. Cậu có biết người này không?
Do you know this person?
A. À, CHỊ KIM Tiến, phát thanh viên trên ti-vi.
Oh, Mrs. Kim Tien, speaker on the T.V.
B. Cậu đã gặp chị ấy lần nào chưa?
Have you ever met her?
A. Chưa. Tớ chưa gặp.
No. I haven't.
Còn ai đây?
And who is this?
B. Ðây là ông Như Thọ.
This is Mr. Nhu Tho.
Ông Thọ làm việc ở Tổng cục Du lịch Việt Nam.
He works at the Vietnam National Administration of Tourism.
Người đứng cạnh là ông Ðỗ Quang Trung.
The person standing next to him is Mr. Do Quang Trung.
Ông ấy là Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch.
He is the head of the National Administration of Tourism.
A. Ai đây? Bộ trưởng Trần Hoàn phải không?
Who is this? Is he Minister Tran Hoan?
B. Ðúng. Ông ấy là một nhạc sĩ khá nổi tiếng.
Right. He is a rather famous musician.
Người ngồi cạnh là Bộ trưởng Thương mại.
The person sitting at his side is the Minister of Trade.

2. Cùng bạn về thăm quê (Back to home village with a friend)

a) Hải Anh mời Quỳnh Châu về quê
(Hai Anh invites Quynh Chau to go to her home village)

H Quỳnh Châu! Cậu đi đâu đấy?
Quynh Chau! Where are you going?
Q Ồ, HẢI ANH! Lâu lắm không gặp cậu.
Oh, Hai Anh! I haven't seen you for a long time.
Cậu có khỏe không? Gia đình thế nào?
How are you? How about your family?
H Cảm ơn. Bình thường.
O.K. Thank you.
Ngày mai tớ về quê.
I am going back to my home village tomorrow.
Cậu đi với mình nhé?
You'll go with me, right?
Q Quê cậu ở đâu? Có xa không?
Where is your home village? Is it far from here?
H Ở THÁI Bình. Cách đây một trăm ba mươi cây số.
In Thai Binh. It is 130km from here.
Q Có gần bãi biển Ðồng Châu không?
Is it near Dong Chau beach?
H Rất gần. Chúng ta có thể tắm biển hàng ngày.
Very near. We can have a sea bathing every day.
Q Ồ, RẤT THÚ vị. Ðược.
Oh, very interesting. O.K.

b) Hải Anh giới thiệu những người thân trong gia đình với Quỳnh Châu
(Hai Anh introduces the relatives to Quynh Chau)

H Ðây là ông nội mình.
This is my paternal grandfather.
Trước đây ông làm việc ở Sở Y tế.
Formerly he worked at the Public Health Department.
Q Cháu xin lỗi. Năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?
Excuse me. How old are you (this year)?
O Ông bảy tám rồi cháu ạ.
I am seventy eight.
H Ðây là bà nội tớ.
This is my grandmother on the spear side.
Bà tớ bảy mươi tuổi.
My grandmother is seventy.
Còn kia là chú tớ.
And that is my uncle.
Chú tớ về hưu cách đây 5 năm.
He retired 5 years ago.
Q Trước đây chú làm việc ở đâu ạ?
Where did you work formerly?
C Chú làm việc ở Nhà máy Cao su Sao vàng.
I worked at the Sao Vang Rubber Factory.
Q Ồ, GẦN NHÀ cháu.
Oh, near my house.
C Thật à?
Really?
H Ðây là cậu tớ.
This is my mother's brother.
Q Ông ngoại và bà ngoại cậu không sống ở làng này à?
Don't your maternal grandfather and grandmother on the distaff side live
at this village?
H Ông bà ngoại tớ mất khi tớ còn nhỏ.
They died when I was only a child.

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

1. The word "mình" (I, my) in this lesson and the word "tớ" in lesson 1 are the same meaning (Từ "mình" trong bài này và từ "tớ" trong bài 1 cùng nghĩa).

Cậu đi đâu đấy?
Where are you going?
Mình (tớ) đi thư viện.
I am going to the library.

Ðây là ai?
Who is this?
Ðây là bố mình (tớ).
This is my father.

2. "bác", "chú", "cậu" mean "uncle" in English. But in Vietnamese, they are different words ("bác", "chú", "cậu" - có nghĩa "uncle" trong tiếng Anh nhưng trong tiếng Việt chúng là những từ khác nhau).

* "bác" is one's father's elder brother [or father's elder sister]
("bác" là anh [hoặc chị] của bố).
* "chú" is one's father's younger brother ("chú" là em trai của bố).
* "cậu" is one's mother's younger brother ("cậu" là em trai của mẹ).

Bố tôi bảy mươi tuổi.
My father is seventy years old.
Bác tôi bảy lăm tuổi.
My uncle (father's elder brother) is seventy five.
Chú tôi sáu lăm tuổi.
My uncle (father's younger brother) is sixty five

Mẹ tôi sáu hai tuổi.
My mother is sixty two.
Cậu tôi sáu mươi tuổi.
My uncle (mother's younger brother) is sixty.

3. Sentences which have predicative verbs are often used to express action or activity of the subject (Những câu có vị ngữ động từ thường được dùng để biểu thị hành động hoặc hoạt động của chủ thể).

Examples (Ví dụ):

Chị ấy hát.
She sings.
Misaki học tiếng Việt.
Misaki studies Vietnamese language.
Sáng nay tôi dậy sớm.
I got up early this morning.

Questions (Câu hỏi)

a) ... làm gì? (What....... do?)

Buổi sáng chị ấy thường làm gì?
What does she often do in the morning?
Chị ấy học tiếng Anh.
She studies English.
Chị ấy đọc sách.
She reads books.

b) có + verb + không?

Bây giờ anh có học không?
Do you study now?
Có. Tôi có học.
Yes. I do.
Không. Tôi không học.
No. I don't.

Cô ấy có yêu anh không?
Does she love you?
Có. Cô ấy có yêu tôi.
Yes. She loves me.
Không. Cô ấy không yêu.
No. She doesn't.

4. "ở đâu?" means "where?" ("ở đâu?" có nghĩa là "where?")

Chị làm việc ở đâu?
Where do you work?
Tôi làm việc ở Bộ Giáo dục.
I work at the Ministry of Education.

Anh học tiếng Việt ở đâu?
Where do you study Vietnamese?
Tôi học ở Trường Ðại học Quốc gia Việt Nam.
I study it at the Vietnam National University.

5. "đâu" also means "where" but it is often placed after the directional verbs such as "đi", "đến" (go), "về" (go back), "ra" (go out), "vào" (go in), "lên" (go up), "xuống" (go down)... ("đâu" cũng có nghĩa là "where" nhưng nó thường đi sau các động từ chỉ hướng như "đi", "đến", "về", "ra", "vào", "lên", "xuống",...).

Cannot say (Không thể nói):
Bây giờ anh đi ở đâu? (-)
Bây giờ anh về ở đâu? (-)

Say (Hãy nói):
Bây giờ anh đi đâu?
Where are you going now?
Bây giờ anh về đâu?
Where are you going back to now?

Tôi đi thư viện.
I am going to the library.
Tôi về quê.
I am going back to my home village.

6. Ðây là ai? = Ai đây?
Who is this?
Kia là ai? = Ai kia?
Who is that?

III. THỰC HÀNH (PRACTICE)

1. Ðây là ai? / Ai đây? Who is this?
Ðây là chị tôi. This is my elder sister.

* Use the following words to answer the question Ai đây?
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi "Ai đây?")

em trai tôi

my younger brother

em gái tôi

my younger sister

anh tôi

my elder brother

Tổng thống Bill Clinton

President Bill Clinton

Thủ tướng Thatcher

Prime Minister Thatcher

Nữ hoàng Elizabeth

The Queen Elizabeth

Vua Hàm Nghi

The King Ham Nghi

Tổng thư ký Liên hợp quốc

The Secretary - General of the United Nations

2. Anh đi đâu đấy?

Where are you going?

Tôi đi bưu điện.

I am going to the post office.

* Replace "bưu điện" by the following words
(Thay từ
"bưu điện" bằng các từ sau)

a) bệnh viện

hospital

thư viện

library

ngân hàng

bank

sân bay

airport

hiệu sách

book-shop

hiệu thuốc

pharmacy

b) làm việc

to work

ăn

to eat

mua sách

to buy books

mượn sách

to borrow books

học tiếng Việt

to study Vietnamese

xem phim

to watch film

3. Chị làm việc ở đâu?
Where do you work?
Tôi làm việc ở Bộ Thương mại.
I work at the Ministry of Trade.

* Use the following to answer the question
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)

Anh làm việc ở đâu? Where do you work?

Bộ Ngoại giao

Ministry of Foreign Affairs

Bộ Văn hóa

Ministry of Culture

Bộ Tài chính

Ministry of Finance

Bộ Quốc phòng

Ministry of National Defence

Bộ Nội vụ

Ministry of Home Affairs

Bộ Nông nghiệp

Ministry of Agriculture

Bộ Giáo dục

Ministry of Education

4. Chị học tiếng Việt ở đâu?
Where do you study Vietnamese?

* Replace "học tiếng Việt" by the following to make new questions, then answer them (Thay "học tiếng Việt" bằng những cụm từ sau để tạo ra những câu hỏi mới rồi trả lời những câu hỏi đó).

gặp bác sĩ

see a doctor

mượn sách

borrow books

gửi tiền

save money

mua sách

buy books

mua thuốc

buy medicine

5. Cậu có biết Giáo sư Nguyễn Lân không?
do you know Prof. Nguyen Lan?
Có. Tớ có biết.
Yes. I do. (Affirmative answer)
Không. Tớ không biết.
No. I don't know. (Negative answer)

* Replace "biết giáo sư Nguyễn Lân" (know Prof. Nguyen Lan) by the following to make new questions, then answer them in the affirmative and in the negative (Thay cụm từ "biết giáo sư Nguyễn Lân" bằng các cụm từ sau để tạo ra những câu hỏi mới sau đó trả lời các câu hỏi đó dưới dạng khẳng định và phủ định).

học tiếng Pháp

study French

thích cà phê

like coffee

uống chè (trà)

drink tea

ăn cơm

eat cooked rice

làm bài tập

do exercise

đi Tokyo

go to Tokyo

yêu cô ấy

love her

mua ô tô (xe hơi)

buy a car

6. Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)

A ......................................?
Who is this?

B Ðây là bố........................
This is.................... father.

A Bố cậu............................?
..................... is your father?

B Bố tớ năm mươi tuổi.
My father is fifty years old.

A Bố cậu.........................?
.................. is your father's job?

B Bố tớ là kỹ sư.
My father is an engineer.

A Bố cậu có...................?
Does your father.................?

B Có. Bố tớ thích chè.
Yes. My father likes tea.

A .............................................?

B Không. Bố tớ không thích rượu.
No. My father doesn't like alcohol.

7. Introduce members in your family: their name, age, career, office, hobby (Hãy giới thiệu các thành viên trong gia đình bạn: tên, tuổi, nghề nghiệp, cơ quan, sở thích).

IV. ÐỌC HIỂU (READING comprehension)

Gia đình tôi - My family

Gia đình tôi có sáu người: ông, bà, bố, mẹ, anh tôi và tôi.

Ông bà tôi rất già. Năm nay ông tôi 80 tuổi. Trước đây, ông tôi là công nhân ở Nhà máy Xe lửa Gia Lâm (Hà Nội). Bà Tôi 75 tuổi. Trước đây, bà là y tá ở Bệnh viện Bạch Mai. Ông bà tôi đều đã về hưu cách đây 20 năm.

Bố tôi là giám đốc Nhà máy ô-tô Hòa Bình. Năm nay bố tôi 55 tuổi. Bố tôi nói thạo tiếng Pháp và tiếng Trung Quốc. Bố tôi đã đi nước ngoài nhiều lần.

Mẹ tôi và Vụ trưởng Quan hệ quốc tế Bộ Thương mại. Trước đây, mẹ tôi học ở Trường Ðại học Kinh tế quốc dân Hà Nội. Mẹ tôi, anh tôi và tôi có thể nói chuyện với nhau bằng tiếng Anh.

Anh tôi tốt nghiệp Trường Ðại học Ngoại giao CÁCH ÐÂY 7 NĂM. HIỆN NAY ANH TÔI LÀM VIỆC Ở VỤ ÐÔNG-NAM Á, BỘ NGOẠI GIAO.

Tôi là sinh viên năm cuối cùng của Trường Ðại học Quốc gia Việt Nam. Tôi học ở khoa Luật. Tôi muốn trở thành luật sư.

Tôi có một bạn rất thân. Chị ấy tên là Diễm Hương. Diễm Hương là bạn cùng lớp. Chị ấy là người yêu của anh tôi.

Từ ngữ - Vocabulary

anh elder brother già old

trước đây formerly công nhân worker

nhà máy factory ô-tô car

xe lửa train đã về hưu retired

cách đây ago năm year

giám đốc director thạo fluently

nước ngoài abroad nhiều lần many times

vụ trưởng head vụ department

quan hệ relation quốc tế international

bộ ministry thương mại trade

trường đại học university kinh tế economics

quốc dân national có thể can

nói speak với nhau with each other

bằng in tiếng Anh English

tiếng Pháp French ngoại giao foreign affairs

ÐÔNG-NAM Á SOUTHEAST ASIA cuối cùng last

khoa faculty luật law

muốn want trở thành become

luật sư lawyer bạn cùng lớp classmate

V.BÀI TẬP (EXERCISES)

a) Translate the following sentences into English

(Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

1. Ông cậu có thích cà phê không?

2. Bố chị có uống rượu không?

3. Tôi không biết chị ấy.

4. Cô ấy không yêu tôi.

5. Bố tôi làm việc ở Bộ Ngoại giao.

6. Anh tôi dạy ở Trường Ðại học Ngoại giao.

7. Ông đi đâu đấy ạ?

8. Mẹ chị bao nhiêu tuổi?

9. Con trai tôi tám tuổi.

10. Ðây là Thủ tướng Võ Văn Kiệt.

b) Translate the following sentences into Vietnamese

(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. Where are you going now?

2. I am going to the post-office.

3. Do you know Doctor Ali?

4. Yes. I know him.

5. Where does your mother work?

6. Who is this?

7. This is President Bill Clinton.

8. I like tea. I don't like alcohol.

9. Do you know where a book-shop is?

10. My father retired 4 years ago.

c) Find incorrect sentences and correct them

(Tìm và chữa câu sai)

1. Ông cậu mấy tuổi?

2. Cậu đi đâu đấy ạ?

3. Mẹ chị là bác sĩ phải không?

4. Bây giờ anh đi ở đâu đấy?

5. Ðây là anh của bố tôi.

6 Chị có ăn cà phê không?

7. Bà ngoại là mẹ của chú.

8. Anh làm việc ở đâu?

d) How do you answer the following questions?

(Bạn trả lời những câu hỏi sau như thế nào?)

1. Bác là anh của bố phải không?

2. Chú là anh của bố phải không?

3. Cậu là anh của mẹ phải không?

4. Bà là bố của bố phải không?

5. Ông Bill Clinton là Tổng thống Pháp phải không?

e) Fill in the blanks with the correct words

(Ðiền từ thích hợp vào chỗ trống)

1. .......... là anh của bố.

2. .......... là em trai của mẹ.

3. .......... là em trai của bố.

4. Cậu học tiếng Việt ................. đâu?

5. Ðây không phải là .................. bác tôi.

6. Anh về.................... đấy?

GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)

a)

1. Does your grandfather like coffee?

2. Does your father drink alcohol?

3. I don't know her.

4. She doesn't love me.

5. My father works at the Ministry of Foreign Affairs.

6. My elder brother teaches at the University of Foreign Affairs.

7. Where are you going?

8. How old is your mother?

9. My son is eight years old.

10. This is Prime Minister Vo Van Kiet.

b)

1. Bây giờ anh (chị, ông ...) đi đâu đấy?

2. Tôi đi bưu điện.

3. Anh (chị, ...) có biết bác sĩ Ali không?

4. Có. Tôi biết ông ấy (anh ấy).

5. Mẹ anh (cậu, ...) làm việc ở đâu?

6. Ðây là ai? /Ai đây?

7. Ðây là Tổng thống Bill Clinton.

8. Tôi thích chè. Tôi không thích rượu.

9. Anh (chị, ...) có biết hiệu sách ở đâu không?

10. Bố tôi về hưu cách đây 4 năm.

c)

1. Ông cậu bao nhiêu tuổi?

2. Cậu đi đâu đấy? /Cụ đi đâu đấy ạ?

3. Correct

4. Bây giờ anh đi đâu đấy?

5. Ðây là bác tôi.

6. Chị có uống cà phê không?/ Chị có ăn cơm không?

7. Bà ngoại là mẹ của cậu. or

Bà ngoại là mẹ của mẹ. or

Bà nội là mẹ của chú.

8. Anh làm việc ở đâu?

d)

1. Vâng. Bác là anh của bố.

2. Không. Chú không phải là anh của bố.

Chú là em của bố.

3. Không. Cậu không phải là anh của mẹ.

Cậu là em trai của mẹ.

4. Không. Bà không phải là bố của bố.

Bà là mẹ của bố.

5. Không. Ông Bill Clinton không phải là Tổng thống Pháp.

Ông ấy là Tổng thống Mỹ.

e)

1. Bác là anh của bố.

2. Cậu là em trai của mẹ.

3. Chú là em trai của bố.

4. Cậu học tiếng Việt ở đâu?

5. Ðây không phải là bác tôi.

6. Anh về đâu đấy?

Google