NOTICE: New lessons can be found English Video only.

Lesson 3: Inquiring after the Family

. Thursday 05 April 2007

SPONSORED LINKS

Lesson 3: Inquiring after the Family
Bài 3: Hỏi thăm về gia đình

I. Conversations

II. Grammar

III. Practice

IV. Reading Comprehension

V. Exercises


I. HỘI thoại (Conversations) (Download)

1. Cậu bao nhiêu tuổi? (How old are you?)

H Thùy Liên ơi! Cậu bao nhiêu tuổi?
Thuy Lien! How old are you?
T Tớ mười chín. I am nineteen.
Còn cậu, cậu cũng mười chín phải không?
And you? You are also nineteen, aren't you?
H Không. Tớ hai mươi.
No. I am twenty.
T Ồ, cậu trông trẻ hơn tớ.
Oh, you look younger than me.
Cậu có người yêu chưa?
Have you got a boy-friend?
H Rồi. Tớ có rồi.
Yes. I have.
T Anh ấy bao nhiêu tuổi? Có trẻ không?
How old is he? Is he young?
H Anh ấy hai lăm tuổi.
He is twenty five.
Theo tớ, anh ấy không trẻ lắm.
I think he doesn't look very young.
T Anh ấy làm nghề gì?
What is his job?
H Anh ấy là kỹ sư.
He is an engineer.
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp Trường Ðại học Bách khoa.
He has just graduated from the Polytechnic University.
T Bây giờ anh ấy làm việc ở đâu?
Where does he work now?
H Ở Công ty xây dựng Rạng Ðông.
At the Rangdong Construction Company.
Còn cậu, cậu có người yêu chưa?
And you? Have you got a boy-friend?
T Chưa. Not yet.
H Cậu thích một chàng trai thế nào?
What type of man do you like?
Trẻ và đẹp trai phải không?
Young and handsome?
T Tớ thích một người thông minh và không trẻ lắm.
I like a person who is intelligent and not very young.
H Ồ. Tại sao cậu không chọn anh tớ?
Oh. Why don't you choose my elder brother?
Anh ấy rất thông minh.
He is very intelligent.
T Anh ấy bao nhiêu tuổi?
How old is he?
H Ba lăm. Thirty five.
T Ồ. Rất tiếc! Anh ấy hơi già.
Oh. Sorry. He is a bit old.
H Không sao. No problem.
Sau này cậu sẽ cảm thấy hạnh phúc.
In future, you will feel happy.
Anh tớ yêu cậu nhưng không dám nói.
My elder brother loves you but he dare not speak.

2. Anh có gia đình chưa? (Are you married?)

A. Anh lập gia đình chưa?
Are you married?
B Cảm ơn chị. Tôi lập gia đình bốn năm rồi.
I have been married for four years. (Thank you).
Còn chị, chị có gia đình rồi phải không?
And you? You are married, aren't you?
A Vâng. Cảm ơn anh. Tôi cũng có gia đình rồi.
Yes. I am also married. (Thank you).
B Chị được mấy cháu?
How many children have you got?
A Tôi được hai cháu.
I have got two children.
B Cháu trai hay cháu gái ạ?
Sons or daughters?
A Hai cháu trai anh ạ.
Two sons.
B Ồ. Chị hạnh phúc quá.
Oh. You must be very happy.
A Không hạnh phúc lắm đâu.
Not quite.
Nếu có một cháu gái thì tốt hơn.
It is better if I have a daughter.
B Các cháu mấy tuổi hả chị?
How old are they?
A Cháu đầu lòng tám tuổi. Cháu trai thứ hai lên ba.
The eldest child is eight. The second son is three.
Còn anh, anh được mấy cháu?
And you? How many children have you got?
B Cảm ơn chị. Tôi có một cháu rồi.
I have got one child. (Thank you).
A Cháu trai hay cháu gái?
A son or a daughter?
B Dạ, cháu gái.
A daughter.
A Cháu mấy tuổi rồi?
How old is she?
B Cháu lên hai.
She is two.

3. Cụ được mấy anh, mấy chị ạ?
(How many children have you got?)

C Chà! Thời gian trôi nhanh quá.
Oh! The time passes so fast.
Hai mươi năm rồi chúng ta không gặp nhau.
We haven't met each other for twenty years.
D Cụ được mấy anh, mấy chị tất cả?
How many children have you got, sir?
C Cảm ơn cụ. Tôi được bốn cháu.
I have got four children. Thank you.
Ba cháu gái, một cháu trai.
Three daughters and one son.

Các cháu có gia đình cả rồi.
They all are married.
Còn cụ, cụ được mấy anh, mấy chị?
And you? How many children have you got?

D

Cảm ơn cụ. Tôi được một cháu trai và một cháu gái.
I have got one son and one daughter. Thank you.
Cháu trai là cả.
The son is the oldest child.

C

Anh ấy bao nhiêu tuổi rồi hả cụ?
How old is he, sir?

D

Cháu bốn mươi bảy.
He is forty seven.

C

Bây giờ anh ấy làm việc ở đâu ạ?
Where does he work now?

D

Cháu là Hiệu trưởng Trường Ðại học Quốc gia.
He is the President of the National University.

C

Chà! Cụ có phúc quá!
Oh! How happy you are!

II. NGỮ PHÁP (Grammar)

1. Way of asking about one's age (Cách hỏi tuổi)

a) For adults (Ðối với người lớn)

Anh (chị, ông, bà...) bao nhiêu tuổi?
How old are you?
Tôi bốn mươi tuổi.
I am forty years old.
Tôi hai mươi.
I am twenty.

Anh ấy bao nhiêu tuổi?
How old is he?
Anh ấy hai lăm.
He is twenty five.

b) For children (Ðối với trẻ em)

Cháu lên mấy? or Cháu mấy tuổi?
How old are you?
Cháu lên chín. or Cháu chín tuổi.
I am nine.

2. Way of asking about one's marriage
(Cách hỏi về tình trạng hôn nhân)

a) For both sexes (Cho cả hai giới)

Anh (chị) đã có gia đình chưa?
Anh (chị) đã lập gia đình chưa?
Anh (chị) đã xây dựng gia đình chưa?
Are you married?

Rồi. Tôi có (lập, xây dựng) gia đình rồi.
Yes. I am married.
Chưa. Tôi chưa có (lập, xây dựng) gia đình.
No. I am not.
Tôi còn độc thân.
I am still single.

b) For men only (Chỉ cho nam giới)

Anh có vợ chưa? or Anh lấy vợ chưa?
Are you married?
Rồi. Tôi có (lấy) vợ rồi.
Yes. I am married.
Chưa. Tôi chưa có (lấy) vợ.
No. I am not.

c) For women only (Chỉ cho nữ giới)

Chị có chồng chưa? or Chị lấy chồng chưa?
Are you married?
Rồi. Tôi có (lấy) chồng rồi.
Yes. I am.
Chưa. Tôi chưa có (lấy) chồng.
No. I am not.

3. Cardinal numbers (Số đếm)

1

một

2

hai

3

ba

4

bốn

5

năm

6

sáu

7

bảy

8

tám

9

chín

10

mười

11

mười một

12

mười hai

18

mười tám

19

mười chín

20

hai mươi

30

ba mươi

40

bốn mươi

50

năm mươi

60

sáu mươi

70

bảy mươi

80

tám mươi

90

chín mươi

100

một trăm

200

hai trăm

300

ba trăm

900

chín trăm

1.000

một nghìn (một ngàn)

2.000

hai nghìn (hai ngàn)

10.000

mười nghìn

100.000

một trăm nghìn

1.000.000

một triệu

1.000.000.000

một tỷ

The special ways of reading (Các cách đọc đặc biệt)

1

một

11

mười một

21

hai mốt,

31

ba mốt,

41

bốn mốt,

51

năm mốt...

91

chín mốt

5

năm

15

mười lăm,

25

hai lăm,

35

ba lăm,

55

năm lăm...

95

chín lăm

4

bốn

14

mười bốn

24

hai bốn

34

ba tư,

44

bốn tư,

54

năm tư,

64

sáu tư,...94 chín tư

1.032

một nghìn không trăm ba hai

1.320

một nghìn ba trăm hai mươi

1.230

một nghìn hai trăm ba mươi

1.302 một nghìn ba trăm linh hai
1.203 một nghìn hai trăm linh ba
406.705 bốn trăm linh sáu nghìn, bảy trăm linh năm
801.209.307 tám trăm linh một triệu, hai trăm linh chín nghìn ba trăm linh bảy

III. THỰC HÀNH (Practice)

1. Chị bao nhiêu tuổi?
How old are you?

Tôi hai lăm tuổi.
I am twenty five years old.

* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)

Anh (chị) bao nhiêu tuổi?

20

24

26

28

30

31

33

34

35

37

21

24

29

19

41

38

* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)

Ông (bà) bao nhiêu tuổi?

50

51

53

55

52

54

56

58

57

59

60

61

62

64

63

65

* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)

Cụ bao nhiêu tuổi ạ?

70

72

74

71

73

75

80

89

2. Anh bao nhiêu tuổi?
How old are you?

* Replace the word "anh" by the following words to make new questions, then answer them (Thay từ "anh" bằng những từ sau để tạo ra những câu hỏi mới sau đó trả lời những câu hỏi đó).

Ông

You (old man)

You (old woman)

Ông Nam

Mr. Nam

Bà Chi

Mrs. Chi

Cô Hà

Miss Ha

Vợ anh

Your wife

Người yêu chị

Your boy-friend

Chồng chị

Your husband

Người yêu anh

Your girl-friend

Bố chị

Your father

Model: Vợ anh bao nhiêu tuổi? How old is your wife?
Vợ tôi hai sáu tuổi. My wife is twenty six.

3. Anh đã có gia đình chưa?
Are you married?

* Use the following to make questions which have the same meaning, then answer them (Dùng các từ sau để tạo ra những câu hỏi cùng nghĩa sau đó trả lời những câu hỏi đó).

  • xây dựng gia đình
  • lập gia đình
  • có vợ
  • lấy vợ
  • kết hôn

4. Complete the following conversations
(Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

a)

A Cậu..................................................?
B Tớ mười bảy.
Còn cậu,............................................?
A Tớ mười chín.
B Cậu....................................................?
A Rồi. Tớ có người yêu rồi.
B ......................................................... ?
A Anh ấy hai hai tuổi.

b)
C Chị.............................................chưa?
D Rồi. Tôi xây dựng gia đình rồi.
Còn anh,............................................?
C Rồi. Tôi lập gia đình rồi.
D Anh được..........................................?
C Tôi được hai cháu.
Còn chị,..............................................?
D Tôi cũng được hai cháu.
C ...........................................................?
D Một cháu trai, một cháu gái.

IV. Ðọc hiểu (Reading Comprehension)

Các bạn thân của tôi
My intimate friends

Thu Trang, Thùy Liên và Lan Anh là ba bạn thân của tôi. Năm nay Thu Trang hai mốt tuổi. Chị ấy là sinh viên năm thứ tư, Trường Ðại học Quốc gia Hà Nội. Thu Trang chưa có người yêu. Chị ấy thích âm nhạc và hội họa.

Thùy Liên hai bốn tuổi. Người yêu của chị ấy rất đẹp trai và thông minh. Anh ấy tốt nghiệp Trường Ðại học Bách khoa Hà Nội và bây giờ làm việc ở Sở Xây dựng. Thùy Liên thích xiếc và thể thao.

Lan Anh hai lăm tuổi. Chị ấy vừa mới lập gia đình. Chồng chị ấy là kỹ sư. Anh ấy cũng làm việc ở Sở Xây dựng..

Từ ngữ - Vocabulary

and

bạn

friend

thân

intimate

của tôi

my

năm nay

this year

năm thứ tư

fourth year

trường đại học

University

quốc gia

National

chưa có

hasn't had

người yêu

boy-friend

chị ấy

she

thích

like

âm nhạc

music

hội họa

painting

của chị ấy

her

rất

very

đẹp trai

handsome

thông minh

intelligent

tốt nghiệp

graduate

Bách khoa

polytechnic

bây giờ

now

làm việc

work

Sở Xây dựng

the Construction Department

xiếc circus thể thao sport
vừa mới just chồng husband

V. BÀI TẬP (exercises)

a. Make questions to the following sentences
(Ðặt câu hỏi cho các câu sau)

1. Tôi năm mươi tuổi I am fifty years old.
2. Tôi hai lăm tuổi. I am twenty five years old.
3. Cháu lên bảy. I am seven.
4. Tôi tám mươi tuổi. I am eighty years old.
5. Cháu sáu tuổi. I am six years old.
6. Ông ấy năm ba tuổi. He is fifty three years old.
7. Bố tôi sáu mươi tuổi. My father is sixty years old.
8. Bà ấy năm tám tuổi. She is fifty eight years old.
9. Chị Hải hai tư. Mrs. Hai is twenty four.
10. Ông Minh năm chín tuổi. Mr. Minh is fifty nine years old.

b) Translate the following sentences into English
(Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

1. Xin lỗi. Cụ bao nhiêu tuổi ạ?
2. Tôi tám lăm tuổi.
3. Con trai tôi ba mươi tuổi.
4. Con gái anh mấy tuổi?
5. Cậu bao nhiêu tuổi?
6. Chị ấy có gia đình chưa?
7. Anh ấy có vợ chưa?
8. Chị được mấy cháu?
9. Tôi được một cháu trai và một cháu gái.
10. Tôi còn độc thân.

c) Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. My daughter is five years old.
2. My mother is sixty years old.
3. How old is Mr. Ali?
4. Your son is two, isn't he?
5. She is single, isn't she?
6. Where does Mrs. Khanh work?
7. I love her.
8. My boy-friend is twenty six years old.

d) Write the following numbers in Vietnamese
(Viết các số sau bằng tiếng Việt)

14

64

104

1004

5

75

105

125

3795

8030

8003

8300

1975

1978

1970

1996

e) Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)

1 Anh có gia đình chưa?
Are you married?
2 Cảm ơn chị. Tôi.....................................
Thank you. I..........................................
Chị cũng còn độc thân phải không?
You are also single, aren't you?
3 Không. Tôi có.......................................
No. I am................................................
Chồng tôi...............................................
My husband...........................................
4 Ồ. Tôi cũng là kỹ sư.
Oh. I am an engineer, too.
Anh ấy..................................................?
...........................................................he?
5 Anh ấy ba mươi tuổi.
He is thirty years old.
Còn anh,.................................................?
And you...................................................?
6 Tôi hai tám.
I am twenty eight years old.

GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)

a)
1. Ông (bà) bao nhiêu tuổi?
2. Anh (chị) bao nhiêu tuổi?
3. Cháu lên mấy?
4. Cụ bao nhiêu tuổi ạ?
5. Cháu mấy tuổi?
6. Ông ấy bao nhiêu tuổi?
7. Bố anh (chị) bao nhiêu tuổi?
8. Bà ấy bao nhiêu tuổi?
9. Chị Hải bao nhiêu tuổi?
10. Ông Minh bao nhiêu tuổi

b)
1. Excuse me. How old are you?
2. I am eighty five years old.
3. My son is thirty years old.
4. How old is your daughter?
5. How old are you?
6. Is she married?
7. Is she married?
8. How many children have you got?
9. I have got one son and one daughter.
10. I am single.

c)
1. Con gái tôi năm tuổi.
2. Mẹ tôi sáu mươi tuổi.
3. Ông Ali bao nhiêu tuổi?
4. Con trai anh (chị) hai tuổi phải không?
5. Cô ấy (chị ấy) độc thân phải không?
6. Bà (chị) Khanh làm việc ở đâu?
7. Tôi yêu cô ấy (chị ấy).
8. Người yêu tôi hai sáu tuổi.

d)
14 mười bốn 64 sáu tư 104 một trăm linh bốn
1004 một nghìn (ngàn) không trăm linh bốn
5 năm 75 bảy lăm 105 một trăm linh năm
125 một trăm hai lăm 3795 ba nghìn bảy trăm chín lăm
8030 tám nghìn không trăm ba mươi
8003 tám nghìn không trăm linh ba
8300 tám nghìn ba trăm
1975 một nghìn chín trăm bảy lăm
1978 một nghìn chín trăm bảy tám
1970 một nghìn chín trăm bảy mươi
1996 một nghìn chín trăm chín sáu
e)
1 Anh có gia đình chưa?
2 Cảm ơn chị. Tôi còn độc thân.
Chị cũng còn độc thân phải không?
3 Không. Tôi có gia đình rồi.
Chồng tôi là kỹ sư.
4 Ồ. TÔI cũng là kỹ sư.
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
5 Anh ấy ba mươi tuổi.
Còn anh, anh bao nhiêu tuổi?
6 Tôi hai tám.

Google