Lesson 2: What is your nationality?
Bài 2: Ông là người nước nào?
I. Conversations
II. Grammar
III. Practice
IV. Reading Comprehension
V. Exercises
I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download or here)
1. Tại Câu lạc bộ Quốc tế (At the International Club)
a) Misaki (M) - Japanese and Ali (A) - Singaporean.
M Chào anh! How do you do?
A Chào chị! How do you do?
M Xin lỗi. Anh từ đâu đến?
Excuse me. Where are you from?
A Tôi từ
I am from
Còn chị, chị từ đâu đến?
And you, where are you from?
M Tôi từ Nhật đến.
I am from
A Xin lỗi. Tên chị là gì?
Excuse me. What is your name?
M Tên tôi là Misaki.
My name is Misaki.
Còn anh, tên anh là gì?
And you, what is your name?
A Tên tôi là Ali.
My name is Ali.
M Anh là thành viên câu lạc bộ phải không?
You are a club-member, aren't you?
A Ồ, KHÔNG. Tôi không phải là thành viên. Tôi là khách.
Oh, no. I am not a member. I am a visitor.
Còn chị, chị là thành viên phải không?
And you, you are a member, aren't you?
M Vâng. Tôi là thành viên.
Yes. I am a member.
A Chị là nhân viên sứ quán Nhật phải không?
You are an officer at the Embassy of
M Ồ, KHÔNG. Tôi là sinh viên.
Oh, no. I am a student.
Còn anh, anh làm nghề gì?
And you, what is your job?
A Tôi là thương gia.
I am a businessman.
M Xin lỗi. Tôi có cuộc hẹn gặp ở nhà bây giờ.
I am sorry. I have an appointment at home now.
Tạm biệt anh nhé. Good-bye.
A Chào chị. Hẹn gặp lại chị.
Good-bye. See you again.
b) Ezura (E) - Malaysian, Peter (P) - American and Martin (M) - French.
P Tôi xin giới thiệu với chị: Ðây là anh Martin.
May I introduce Mr. Martin to you?
M Chào chị! How do you do?
M Tôi từ Pháp đến. I am from
Còn chị, chị từ nước nào đến đây?
And you, where do you come here from?
M Xin lỗi. Tên chị là gì? Excuse me. What's your name?
Các anh là bạn học cùng lớp phải không?
You are classmates, aren't you?
P Vâng. Chúng tôi cùng học lớp tiếng Việt.
Yes. We study in the same class of Vietnamese language.
E Ồ. TÔI CŨNG học tiếng Việt.
Oh. I also study Vietnamese.
Tôi học ở Khoa Ngôn ngữ và Ngôn ngữ học, Trường đại học Tổng hợp
I study at the Faculty of Languages and Linguistics,
M Ồ. CHÚNG TA đều học tiếng Việt.
Oh. All of us study Vietnamese.
2. Tại buổi liên hoan mừng Quốc khánh Việt
(At the party on
[Santini (S) - Indian, Kim (K) - Korean and Tomita (T) - Japanese]
K Chào ông! Chào bà! Good evening!
T Chào ông! Chào bà! Good evening!
Các ông là người nước nào ạ?
What nationalities are you?
K Tôi là người Triều Tiên. I am Korean.
T Tôi là người Nhật Bản. I am Japanese.
Còn bà, bà là người
And you? You are Malaysian, aren't you?
S Ồ, không. Tôi không phải là người
Oh, no. I am not Malaysian.
TÔI LÀ NGƯỜI ẤN ÐỘ. I AM INDIAN.
Tôi từ New Dehli đến. I am from
K Bà là nhà ngoại giao phải không?
You are a diplomat, aren't you?
Còn các ông, các ông làm nghề gì?
And you? What are your job?
T Tôi là giáo sư. I am a professor.
Tôi dạy tiếng Việt ở Ðại học Ngoại ngữ
I teach Vietnamese in
K Tôi là giám đốc công ty du lịch.
I am a director of the Tourist Company.
Xin lỗi. Tên bà là gì ạ? Excuse me. What's your name?
Ðây là "các" của tôi. This is my card-visit.
K Cảm ơn bà. Thank you.
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
1. Making introductions (Cách giới thiệu)
Tôi xin giới thiệu với ông: Ðây là bà An.
May I introduce Mrs. An to you?
Cho phép tôi giới thiệu: Ðây là ông Hải.
Let me introduce Mr. Hai.
Tôi xin tự giới thiệu: Tên tôi là Việt Anh.
May I introduce myself : My name is Viet Anh.
2. Way of asking about one's name (Cách hỏi tên người)
Tên ông (bà, anh, chị...) là gì?
What's your name?
Tên tôi là Mai Hải Ðăng.
My name is Mai Hai Dang.
Tên ông ấy là gì?
What is his name?
Tên ông ấy là Ðỗ Mạnh Thắng.
His name is Do Manh Thang.
Note:
Tên ông là gì? = Ông tên là gì?
What is your name?
Tên tôi là Hùng. = Tôi tên là Hùng.
My name is Hung.
3. Way of asking about one's nationality (Cách hỏi quốc tịch)
Ông (bà, anh...) là người nước nào?
What is your nationality?
Tôi là người
I am Malaysian.
Ông Lee là người nước nào?
What is Mr. Lee 's nationality?
Ông ấy là người Trung Quốc.
He is Chinese.
* To say about nationality, you use the word người + name of the country (Ðể nói về quốc tịch, bạn dùng từ người + tên nước).
người Việt
người Pháp the French
người Nhật the Japanese
NGƯỜI ẤN ÐỘ the Indian
4. To say about language, you use the word tiếng + name of the language (Ðể nói về ngôn ngữ, bạn dùng tiếng + tên ngôn ngữ).
| tiếng Anh | English language |
| tiếng Nga | Russian language |
| tiếng Nhật | Japanese language |
| tiếng Pháp | French language |
Tôi học tiếng Việt ở Ðại học Quốc gia Việt
I study Vietnamese at the
5. phải không? is a question-tag added to statements to form interrogative sentences (phải không? - được gắn vào cuối mệnh đề để tạo câu nghi vấn).
Anh là họa sĩ phải không?
You are a painter, aren't you?
Ông ấy là người Trung Quốc phải không?
He is Chinese, isn't he?
Bà Aishah từ
Mrs. Aishah is from Malaysia, isn't she?
6. cũng means "also", "too". cũng and đều are adverbs which always stand before the verbs or adjectives to express the unity of actions, the characteristics of the subjects (cũng và đều luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự đồng nhất về hành động, về đặc điểm của chủ thể).
Chị nói tiếng Pháp. You speak French.
Tôi cũng nói tiếng Pháp. I also speak French.
Chúng ta đều nói tiếng Pháp. All of us speak French.
7. Both chúng tôi and chúng ta mean "We" but chúng tôi doesn't include listener(s). Chúng ta includes both speaker and listener(s)
(Cả chúng tôi lẫn chúng ta đều có nghĩa là We nhưng chúng tôi không bao hàm người nghe. chúng ta bao hàm cả người nói lẫn người nghe).
Chúng tôi là sinh viên. We are students.
Các anh cũng là sinh viên. You are also students.
Chúng ta (we and you) đều là sinh viên. All of us are students.
III. THỰC HÀNH (PRACTICE)
1. Tên anh là gì? What ' s your name?
Tên tôi là Jack. My name is Jack?
* Complate the following sentences (Hoàn thành các câu sau)
Tên bà là gì? Tên gọi là..........................
What 's your name? My name is............
Tên ông ấy là gì? Tên ông ấy là.............
What 's his name? His name is...............
Tên bà ấy là gì? Tên bà ấy.....................
What 's her name? Her name.................
Anh ấy tên là gì? Anh ấy tên................
What 's his name? His name.................
2. Ông từ đâu đến? Where are you from?
Tôi từ
* Answer the questions according to the model below
(Trả lời các câu hỏi theo mẫu dưới đây)
Ông từ đâu đến? (
Where are you from? (
Tôi từ
I am from
Bà từ đâu đến? (Trung Quốc)
Where are you from? (
Anh ấy từ đâu đến? (Pháp)
Where is he from? (
Bà ấy từ đâu đến? (Ðài Loan)
Where is she from? (
Chị từ đâu đến? (Nhật)
Where are you from? (
Ông Ali từ đâu đến? (
Where is Mr. Ali from? (
Chị Beth từ đâu đến? (châu Mỹ)
Where is Miss Beth from? (
3. Ông là người nước nào?
What is your nationality?
TÔI LÀ NGƯỜI ẤN ÐỘ.
I am Indian.
* Use the following words to answer the question
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)
Anh (chị) là người nước nào?
What is your nationality?
| người | Canadian | người | Cuban |
| người Miến Ðiện | Burmese | người Nga | Russian |
| người Ðức | German | người | Italian |
| NGƯỜI ÚC | Australian | người | Thai |
| người | Malaysian | người Hoa | Chinese |
4. Make questions and answers according to the model below
(Tạo câu hỏi và câu trả lời theo mẫu sau)
| Anh | người | người Pháp |
| You | Italian | French |
Anh là người
You are Italian, aren't you?
Không. Tôi không phải là người
No. I am not Italian.
Tôi là người Pháp.
I am French.
| Chị | người | người |
| You | Malaysian | Singaporian |
| Ông ấy | NGƯỜI ÁO | người Pháp |
| He | Austrian | French |
| Bà ấy | người Anh | người Mỹ |
| She | English | American |
| Ông Kim | người Trung Quốc | người Triều Tiên |
| Mr. Kim | Chinese | Korean |
Bà Miho người
Mrs. Miho Philipino Japanese
5. Chúng tôi học tiếng Việt. We study Vietnamese.
* Replace tiếng Việt by the following words
(Thay "tiếng Việt" bằng các từ sau)
tiếng Pháp Frech language
tiếng Hoa Chinese language
tiếng Tây Ban Nha Spanish language
tiếng Anh English language
tiếng Nga Russian language
tiếng Hà Lan Dutch language
tiếng Nhật Japanese language
tiếng Thái Thai language
IV. ÐỌC HIỂU (
Chúng tôi học tiếng Việt
We study Vietnamese
Tôi xin tự giới thiệu: Tên tôi là
Tôi là người Nhật. Tôi từ
Tôi có nhiều bạn nước ngoài. Họ cũng là sinh viên và cũng học tiếng Việt ở Trung tâm hợp tác nghiên cứu Việt
Ðây là anh Kim. Anh ấy là người Hàn Quốc. ANH ẤY TỪ
Kia là chị Mimi. Chị ấy là người Mỹ. Chị ấy từ
Trước đây, chị ấy học tiếng Việt ở Trường đại học Cornel. Bây giờ chị Mimi đang nghiên cứu tiếng Mường.
Còn kia là anh Danny Wong, nhà sử học. Anh Danny Wong từ
Từ ngữ - Vocabulary
học stydy tiếng Việt Vietnamese
người Nhật Japanese hiện nay now
trung tâm centre hợp tác cooperation
nghiên cứu research trường đại học university
quốc gia national có have
nhiều many bạn friend
nước ngoài foreign họ they
và and người Hàn Quốc South-Korean
ở at, in nhà khoa học scientist
vừa... vừa.. both...and... văn hóa culture
người Mỹ American trước đây formerly
nhà sử học historian người Malaysia Malaysian
V. BÀI TẬP (EXERCISES)
a) Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)
1. My name is Loan.
2. I am not Chinese. I am Japanese.
3. I am from
4. I study English and Vietnamese.
5. What's his name?
6. His name is Peter.
7. He is American, isn't he?
8. What is your nationality?
9. This is my friend.
10. She is a club-member.
b) Translate the following sentences into English
(Dịch các câu sau sang tiếng Anh)
1. Tên tôi không phải là Hà. Tên tôi là An.
2. Ông Ali là người nước nào?
3. Ông ấy từ đâu đến?
4. Chị là người Nhật phải không?
5. Tôi không phải là người Anh. Tôi là người Pháp.
6. Cô Miho là bạn tôi.
7. Chị Misaki nói tiếng Anh. Tôi cũng nói tiếng Anh.
8. Tôi không phải là thành viên câu lạc bộ.
9. Chị là Marry phải không?
10. Tôi từ Ðài Loan đến.
c) Complete the conversation.
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)
1. Chào anh! Tôi...........................Hải.
How do you do? I....................Hai.
2. Còn anh,....................................gì?
And you, what............................?
3. Tôi............................................Hoàng.
I...............................................Hoang.
4. Anh..........................................nào?
What...........................................?
5. ..................................................
..................................................Italian.
6. Anh cũng ..... người
You also............Italian....................?
7 ..............Tôi không phải là ..................
.............I am not................................
8. .................................người Pháp.
.................................French.
9. Tôi................. Pháp.....................
I.....................................France.
d) How to ask? (Hỏi thế nào?)
1. Meeting an old man, you don't know his name, how do you ask him?
(Gặp một ông già, bạn không biết tên ông ấy, bạn hỏi thế nào?)
2. Yo think he is Malaysian, how do you ask him?
(Bạn nghĩ rằng ông ấy là người
3. You think he is from
(Bạn nghĩ rằng ông ấy từ
4. Meeting a young foreign lady, you don't know her nationality, how do you ask her?
(Gặp một phụ nữ trẻ nước ngoài, bạn không biết quốc tịch của chị ấy, bạn hỏi thế nào?)
5. Meeting a young foreign man, you don't know where he is from, how do you ask him?
(Gặp một nam giới trẻ nước ngoài, bạn không biết anh ấy từ đâu đến, bạn hỏi thế nào?)
GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)
a)
1. Tên tôi là Loan/ Tôi tên là Loan.
2. Tôi không phải là người Trung Quốc (Hoa). Tôi là người Nhật
3. Tôi từ
4. Tôi học tiếng Anh và tiếng Việt.
5. Tên ông ấy (anh ấy) là gì?
6. Tên ông ấy (anh ấy) là Peter.
7. Ông ấy (anh ấy) là người Mỹ phải không?
8. Ông (bà, anh, chị...) là người nước nào?
9. Ðây là bạn tôi.
10. Chị ấy (bà ấy, cô ấy) là thành viên câu lạc bộ.
b)
1. My name isn't Ha. My name is An.
2. What is Mr. Ali's nationality?
3. Where is he from?
4. You are Japanese, aren't you?
5. I am not English. I am French.
6. Miss Miho is my friend.
7. Mrs. Misaki speaks English. I speak English, too.
8. I am not a club - member.
9. You are Marry, aren't you?/ Are you Marry?
10. I am from
c)
1. Chào anh! Tôi là Hải./ Tôi tên là Hải.
2. Còn anh, tên anh là gì?/ Anh tên là gì?
3. Tôi là Hoàng.
4. Anh là người nước nào?
5. Tôi là người Italya.
6. Anh cũng là người Italya phải không?
7. Không. Tôi không phải là người Italya.
8. Tôi là người Pháp.
9. Tôi từ Pháp đến.
d)
1. Xin lỗi. Tên ông là gì (ạ)?/ Ông tên là gì (ạ)?
2. Ông là người
3. Ông từ
4. Xin lỗi. Chị là người nước nào?
5. Xin lỗi. Anh từ đâu đến?