NOTICE: New lessons can be found English Video only.

Lesson 14: Having Dinner at a Restaurant

. Monday 16 April 2007

SPONSORED LINKS

Lesson 14: Having Dinner at a Restaurant
BÀI 14: ăn tối ở một nhà hàng

I. Conversations

II. Grammar

III. Practice

IV. Reading Comprehension

V. Exercises


I. Hội thoại (Conversations) (Download)

1. Tìm nhà hàng ngon và rẻ
(Looking for a nice and cheap restaurant)

A

Ô, Hải Ðăng! Lâu lắm rồi tớ không gặp cậu
Oh, Hai Dang! I haven't seen you for a long time.

B

Ồ, CHÀO QUỐC VIỆT! Cậu khỏe không?
Oh, hello, Quoc Viet! How are you?

A

Cảm ơn, bình thường.
Fine, thanks.
Bây giờ cậu có bận không? Ði ăn tối với tớ nhé?
Are you busy now? Come and have dinner with me, okay? Come and have dinner with me, okay? Come and have dinner with me, okay?

B

Ðược. ở đâu?
OKAY. WHERE?

A

Ở KHÁCH SẠN BẮC NAM.
At the Bac Nam Hotel.

B

Ồ, ÐỪNG, ÐỪNG ÐẾN khách sạn. n ngoài tốt hơn.
Oh, don't go to hotels. It is better to eat in other places.

A

Ừ. CHÚNG TA SẼ TÌM một nhà hàng vừa ngon vừa rẻ.
Yes. We'll look for a nice cheap restaurant.
Cậu có biết ở đâu không?
Do you know where one is?

B

Chúng ta có thể tìm thấy trên đường tới Hồ Tây.
We can find it on the way to the West Lake.

A

Ðược. Hãy đi ngay nhé.
Okay. Let's go at once, right?kay. Let's go at once, right?kay. Let's go at once, right?

2. Gọi món ăn (Ordering food)

C

Mời cô và các ông vào ạ.
Please come in.
Ồ, LÂU LẮM RỒI KHÔNG GẶP ông Việt Anh.
Oh, I haven't seen you for a long time, Mr Viet Anh. Viet Anh. Viet Anh.

D

Vâng. Tôi đi Ðài Loan bà ạ.
Yes. I went to Taiwan.
Nhà hàng hôm nay có món gì đặc biệt không bà?
IS THERE ANYTHING SPECIAL AT the restaurant, madam?

C

Hôm nay có súp lươn, nem và thịt quay.
Today we have eel soup, spring rolls and roasted meat.

E

ồ, tôi rất thích nem. Tôi đã từng ăn ở Pháp.
Oh, I like spring rolls very much. I have tasted them in France. them in France. them in France.

C

Xin lỗi. Ông là người nước nào ạ?
Excuse me. Where are you from?

E

Tôi là người Ðài Loan.
I am Taiwanese.

D

Ðây là ông Tea và cô Mei Ling.
Here are Mr. Tea and Miss Mei Ling.
Họ đều là bạn tôi và đều là người Ðài Loan.
All of them are my friends and Taiwanese, too.
Cả hai đều nói thạo tiếng Việt và rất sành ăn.
Both of them can speak Vietnamese well and are connoisseurs of food. of food. of food.

C

ồ, thật vinh dự được phục vụ các vị ở nhà hàng chúng tôi.
Oh, it is a pleasure to serve you at our restaurant.
Xin các vị nếm thử món súp lươn trước.
Please try the eel soup first.

D

Vâng. Ðược.
Yes, okay.
Xin cho chúng tôi món thịt bò, cua biển và nem Sài Gòn.
Please give us beef, sea crabs and spring rolls.

C

Vâng.
Yes.

E

Có bia Halida không bà?
Have you got Halida beer, madam?

C

Có ạ, Bia hộp hay bia chai thưa ông.
Yes, I have. Tins or bottles, sir?

E

Xin cho 3 hộp.
Three tins, please.

C

Ðây ạ.
Here you are.
Các ông muốn dùng thịt bò tái, vừa hay chín ạ?
Would you like rare, medium or well done beef? done beef? done beef?

D

Dạ, tái cho hai chúng tôi và chín cho cô Mei Ling.
Rare for two of us and well done for Miss Mei Ling. done for Miss Mei Ling.

C

Các ông dùng rau gì ạ?
What vegetables would you like?s would you like?s would you like?

D

Xin cho chúng tôi một đĩa súp lơ.
Please give us a dish of cauliflower.

C

Các ông có ăn được ớt không ạ?
Can you eat chilli?

E

Ồ, CHÚNG TÔI RẤT thích ớt tươi.
Oh, we like fresh chilli very much.

C

ÐÂY Ạ. ỚT NÀY VỪA TƯƠI VỪA CAY.
Here you are. These chillis are both fresh and hot.
Cô Mei Ling có ăn được ớt không?
Can you eat chilli, Miss Mei ling?

F

Chỉ ít thôi ạ.
Just a little.
Xin bà cho một ít dấm và một ít hạt tiêu.
Please a little vinegar and peppers.

C

Món này hơi nhạt phải không cô?
Is this dish a little tasteless?

F

Ðược rồi. Cảm ơn bà.
Okay. Thank you.kay. Thank you.kay. Thank you.

C

Có hoa quả và bánh ngọt để tráng miệng. Các vị muốn dùng gì ạ?
We have fruit and cakes for dessert. What would you like?

D

Xin cho một ít nho hoặc chuối.
Some grapes or bananas, please.

C

Vâng.
Yes.

D

Ðủ rồi. Xin bà cho hóa đơn.
Enough. Can we have the bill, please?

3.

Ở TIỆM CÀ phê (At the café)

G

Các anh muốn dùng nước gì ạ?
What do you want?

H

Xin cho tôi một tách cà phê.

A cup of coffee for me, please.

I

Xin một cốc cà phê đá.

A glass of iced-coffee, please.

K

Có nước hoa quả không chị?

Have you got fruit-juice?

G

Có ạ.

Yes, we have.
Chị muốn uống nước gì ạ?
What juice do you want?

K

Một cốc nước dừa chị ạ.

A glass of coconut milk.lk.

G

Có đá không ạ?

With or without ice?

K

Có đá chị ạ.

With ice, please.

G

Ðây ạ.

Here you are.

ii. ngữ pháp (grammar)

1. The imperative in Vietnamese
(Mệnh lệnh thức trong tiếng Việt)

In this lesson, you will learn how to form the imperative in Vietnamese (Trong bài này, các bạn sẽ học cách cấu tạo mệnh lệnh thức trong tiếng Việt).

a) Use the word "hãy" just before the predicate-verbs
(Dùng từ "hãy" ngay trước động từ-vị ngữ)

Anh hãy ngồi đây!
(You) sit here!
Hãy đọc bài này!
Read this lesson!
Hãy đợi tôi một phút!
Wait for me one minute!

b) Place the word "đi" at the end of the sentence
(Ðặt từ "đi" vào cuối câu).

Vào đi!

Come in!

Ngủ đi!

Sleep!

c) Use both "mời" (at the beginning of the sentence) and "đi" (at the end of the sentence) to show politeness and respect (Dùng cả "mời" ở đầu câu lẫn "đi" ở cuối câu để biểu thị ý lịch sự, kính trọng).

Mời chị uống nước đi!
Drink, please!
Mời các anh ăn chuối đi!
Have bananas, please!
Mời các bạn vào đi!
Come in, please!

d) Use both "hãy" and "đi" to urge or make others hurry.
(Dùng cả "hãy" lẫn "đi" để biểu thị ý giục giã).

Hãy nhanh lên đi!

Hurry up!

Hãy đi đi!
Hãy dậy đi!

Go!
Wake up!

e) The words "đừng", "chớ" (don't) and "đừng.......nữa" (don't.........any more) are used to advise somebody not to do something (Các từ "đừng", "chớ", "đừng........nữa" được dùng để khuyên một người nào đó không làm một việc gì đó).

Ðừng yêu nó!

Don't love him!

Ðừng lười!

Don't be lazy!

Chớ đi ra ngoài khi trời tối!

Don't go out when it is dark!
Ðừng khóc nữa!
Don't cry any more!
Anh đừng yêu cô ấy nữa!
Don't love her any more!

2. "vừa....vừa..." means "both....and...", "and...and...". This pair of adverbs usually go with verbs or adjectives to indicate the parallel actions or characteristics ("vừa...vừa..." - cặp phó từ luôn đi với động từ hoặc tính từ để biểu thị tính chất sóng đôi của các hành động hoặc tính chất).

vừa khóc vừa cười.
He was crying and laughing at the same time.
Anh ấy vừa sốt vừa rét.
He has both a fever and a cold.
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
SHE IS BOTH INTELLIGENT AND DILLIGENT.
e is both intelligent and dilligent.
e is both intelligent and dilligent.
CÀ PHÊ Ở BUÔN MÊ THUỘT VỪA RẺ VỪA ngon.
Coffee in Ban Me Thuot is both cheap and nice.
Chúng tôi vừa học tiếng Anh vừa học tiếng Nhật.
We study both English and Japanese.

3. The words "được", "thấy", "ra" are placed after verbs to express results of actions (Các từ "được", "ra", "thấy" được đặt sau động từ để biểu thị kết quả của hành động).

Tôi đã tìm được quyển từ điển Anh-Việt.
I managed to find the English - Vietnamese dictionary.
(I succeeded in finding the English - Vietnamese dictionary)
Tôi nhận ra chị ấy rồi.
I recognized her.
Chúng tôi trông thấy họ rồi.
We saw them.
Tôi nghe thấy tiếng vợ tôi ở trong phòng.
I heard my wife's voice in the room.

4. The word "ngay" with meaning "at once", "immediately" is an adverb placed after verbs ("ngay" - PHÓ TỪ ÐẶT SAU ÐỘNG TỪ).

Dừng lại ngay!

Stop immediately!

Tôi sẽ đi ngay.

I'll go at once.

Chúng tôi sẽ làm ngay.

We'll do it immediately.

* "ngay" (right) can be placed before adverbs of place or time ("ngay" có thể đi trước trạng ngữ chỉ địa điểm hoặc thời gian).

Tôi sẽ đợi anh ngay ở cổng.
I'll wait for you right at the gate.
Chúng ta phải đến đó ngay bây giờ.
We have to go there right now.
Tôi sẽ gặp chị ngay ngày mai.
I'll meet you right romorrow
I'll meet you tomorrow

5. "nhé" (right?, okay?) - a particle placed at the end of a sentence to indicate both request, and interrogative meanings. It is often used in cordinal conversations ("nhé" - ngữ khí từ đặt ở cuối câu để biểu thị cả ý nghĩa cầu khiến lẫn ý nghĩa nghi vấn. Nó thường được dùng trong hội thoại thân mật).

Tối nay đi xem phim với anh nhé?
Go to the cinema with me this evening, right?
Chờ anh một chút nhé!
Wait for me just minute, right?
Chúng ta làm bài tập nhé?
Let's do exercises, okay?
Chúng ta đi nhé?
Let's go, shall we?

iii. thực hành (practice)

1.

Anh muốn ăn gì?

What do you want to eat?
Tôi thích ăn vịt.
I like duck.

* Use the following words to answer the question
(Dùng các từ sau trả lời câu hỏi):

Chị thích ăn gì?
What do you like eating?

thịt bò

beef

thịt gà

chicken

thịt lợn

pork

thịt dê

goat

thịt ngỗng

goose

thịt thỏ

rabbit

thịt cừu

mutton

thịt hươu

venison

2. Anh có thích cá không?
Do you like fish?

* Use the following words to ask
(Dùng các từ sau để hỏi) * Use the following words to ask
(Dùng các từ sau để hỏi) * Use the following words to ask
(Dùng các từ sau để hỏi)

cua

crab

tôm

shrimp, prawn

ếch

frog

lươn

eel

ốc

snail

trứng

egg

thịt

meat

cua biển

sea crab

món ăn biển

sea food

cá mực

cuttle fish

3.

Chị ăn được ớt không?

Can you eat chilli?
Tôi ăn được.
I can.
Tôi rất thích.
I like it very much.
Tôi không thích lắm.
I don't like it very much.
Tôi không ăn được.
I can't eat it.
Tôi không thể ăn nhiều thế.
I cannot eat very much. very much. very much.

* Use the following words to ask, then answer those questions (Dùng các từ sau để hỏi sau đó trả lời những câu hỏi đó)

hạt tiêu

pepper

hành

onion

tỏi

garlic

mì chính

ajinomoto

nấm

mushrooms

măng

bamboo shoots

cà rốt

carrots

nước mắm

fish sauce

dấm

vinegar

4.

Các ông muốn dùng rau gì ạ?

What vegetable would you like?

Xin cho chúng tôi đậu trắng.

Please give us white beans.

* Use the following to answer the above question
(Dùng những từ sau trả lời câu hỏi trên)

bắp cải

cabbage

súp lơ

cauliflower

su hào

kohlrabi

đậu Hà Lan

green peas

rau muống

bindweed, water convovulus

xà lách

salad

củ cải

turnip

5.

Món này có mặn quá không?

Is this dish too salty?

* Replace the word "mặn" (salty) by the following words
(Thay từ "mặn" bằng những từ sau)

đắng

bitter

cay

hot (as chilli)

nguội

cold

nóng

hot

nhạt

tasteless

ngọt

sweet

chua

sour

nhừ

well-done

cứng

hard

mềm

soft

dai

tough

vừa

tasty enough

6.

Ông muốn uống nước suối phải không ạ?

Would you like to drink mineral water?






* Make up questions with the following words
(Ðặt câu hỏi với những từ sau)

nước chanh

lemonade

nước dừa

coconut milk

nước dâu

mulberry juice

nước vải

lychee juice

nước dứa

pineapple juice

nước mía

sugar-cane juice

nước cam

orange juice

nước sôi

boiled water

cà phê

coffee

bia

beer

cà phê đen

black coffee

sữa

milk

chè (trà)

tea

rượu

alcohol

rượu vang

wine

cà phê sữa

white coffee

7.

Complete the following conversation

(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)






A

Mời................................................?

Hôm nay các ông ........................?

B

Có..........................................?

A

Dạ, có. Cua biển rất to và béo.

Các ông gọi gì nữa ạ?

C

Xin cho chúng tôi.....................

A

Vâng.

B

Có.............................................?

A

Dạ. Có bia mới rất ngon.

C

Bia hộp hay...............................?

A

Có cả hai loại ạ.

Các ông dùng.............................?

C

Hai hộp.

A

Các ông dùng..............................?

B

Cho chúng tôi một đĩa xà lách.

A

.....................................................?

C

Có gì để tráng miệng.....................?

A

......................................................?

C

Xin cho chúng tôi hoa quả

8. Use the pair of adverbs "vừa... vừa..." to join following elements into complete sentences (Dùng cặp phó từ "vừa... vừa..." nối các yếu tố sau thành câu hoàn chỉnh).

Model (Mẫu):

Chị ấy trẻ, xinh.

She is young and pretty.

Chị ấy vừa trẻ vừa xinh.

She is both young and pretty.

Chúng tôi ăn, uống.
We eat and drink.
Tôi thích cà phê, chè.
I like coffee, tea.
Hoa quả ở Hà Nội ngon, rẻ.
Fruit in Hanoi is nice and cheap.
Chị ấy không thích rượu, bia.
She doesn't like alcohol or beer.
Vợ tôi mua thịt bò, thịt lợn.
My wife bought beef and pork.

IV. ÐỌC HIỂU (READING comprehension)

Trà - ở đâu uống nhiều nhất?
TEA - Where do people drink it most?

NGƯỜI ANH CÓ TIẾNG LÀ HAY UỐNG TRÀ. Ở TRUNG QUỐC, NHẬT BẢN, VIỆT NAM... NGƯỜI TA CŨNG ÐỀ CẬP NHIỀU ÐẾN NGHỆ THUẬT UỐNG TRÀ. ẤN ÐỘ LÀ NƯỚC SẢN XUẤT NHIỀU CHÈ XANH ÐƯỢC NHIỀU NGƯỜI BIẾT ÐẾN. NHƯNG THEO SỐ LIỆU CỦA ỦY BAN TRÀ QUỐC TẾ THÌ CÁC NƯỚC CHÂU Á NÀY KHÔNG NẰM TRONG SỐ NHỮNG QUỐC GIA có tỷ lệ uống trà cao nhất.

Và người Anh cũng chỉ xếp hàng thứ hai với mức bình quân đầu người là 1.148,4 tách trà mỗi năm. Xếp hàng đầu là Ireland với 1.416,8 tách/người/năm.

Phải chăng ở Ireland và Anh, người ta dùng nhiều trà là vì đấy là những xứ sở của sương mù? Song mức tiêu thụ cũng không phải là ít ở những nơi nóng bức vùng Trung Ðông như Qatar (1.012 tách/người/năm), Thổ Nhĩ Kỳ (941,6), Iran (765,6), Kuweit (743,6)... Ngược lại, ở Thailand, người dân uống trà rất ít: chỉ 4,4 tách/người/năm.

(Theo báo Khoa học phổ thông)

READING COMPREHENSION

Tea-Where Do People Drink it Most

The English people are famous for their tea-drinking habit. In China, Japan and Vietnam, the art of tea drinking is frequently mentioned. India produces a green tea which is well-known all over the world.

However, according to statistics of the International Tea Committee, these Asian countries are not in the list of highest tea consuming countries.

And the English people only ranked second with an annual average of 1,148.4 cups of tea per head. Ireland ranks first with 1,416.8 cups/person/year.

Could it be that people in Ireland and Britain drink tea more often due to their famous fog? Nevertheless, the consumption level is not low in hot Middle-East areas such as Qatar (1,012 cups/person/year), Turkey (941.6), Iran (765.6) and Kuwait (743.6). In contrast, in Thailand, the people rarely drink tea: 4.4 cups per person per year.

Từ ngữ - Vocabulary

có tiếng

famous

hay

often, always

đề cập

touch upon

nghệ thuật

art

nước

country

sản xuất

make, produce

chè xanh

green tea

theo

according to

số liệu

data, facts

ủy ban

committee

quốc tế

international

CHÂU Á

Asia

trong số

among

quốc gia

country, nation

tỷ lệ

incidence, proportion

xếp hàng

queue, stand in line

thứ hai

second

mức bình quân average

đầu người

each person, per person

tách

cup

mỗi

each, one

xếp hàng đầu

the first

xứ sở

land, area

phải chăng

is it true that

sương mù

fog

song

however

mức

level

tiêu thụ

consume

nơi

place, area

nóng bức

hot

vùng

area

Trung Ðông

Middle-East

ngược lại

on the contrary

v. bài tập (exercisees)

a) Add "đừng... nữa" to the following sentences
(Thêm "đừng... nữa" vào những câu dưới đây)

1. Anh uống rượu.
2. Chị học.
3. Chị yêu anh ấy.
4. Anh giận chị ấy.
5. Cậu ngủ.
6. Chị nói dai.
7. Mua thịt cừu.
8. Cười.

b) Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

1. Let's go to restaurant, right?
2. Order goat meat, right?
3. They'll come here right now.
4. Don't come here too late!
5. I'll wait for you right at the crossroads.
6. Go with me!
7. What do you have for dessert?
8. I saw them going into the library.
9. This dish is a bit sour.
10. Don't eat chilli any more!

c) Find the incorrect sentences and correct them.
(Tìm và chữa câu sai)

1. n đừng nữa!
2. Hãy anh đến đây vào lúc 6 giờ.
3. Ðừng uống nữa rượu!
4. Các ông gọi nữa gì không ạ?
5. Ðừng yêu nữa cô ấy!
6. Tôi đến, chị ấy đi ngay.
7. n đi nữa!
8. Ðừng giận tôi nhé!
9. Chúng tôi ăn vừa uống.
10. Uống đi ngay!

GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)

a)

1.

Anh đừng uống rượu nữa!

Don't drink alcohol any more!

2.

Chị đừng học nữa!

Don't learn any more!

3.

Chị đừng yêu anh ấy nữa!

Don't love him any more!

4.

Anh đừng giận chị ấy nữa!

Don't be angry with her any more!

5.

Cậu đừng ngủ nữa!

Don't sleep any more!

6.

Chị đừng nói dai nữa!

Don't have a long tongue any more!

7.

Ðừng mua thịt cừu nữa!

Don't buy mutton any more!

8.

Ðừng cười nữa!

Don't laugh any more!

b)

1. Chúng ta đi nhà hàng (cửa hàng ăn uống) nhé?
2. Gọi thịt dê nhé?
3. Họ sẽ đến đây ngay bây giờ.
4. Ðừng đến đây quá muộn!
5. Tôi sẽ chờ anh (chị,...) ngay ở ngã tư.
6. Hãy đi với tôi! / Ði với tôi đi! / Hãy đi với tôi đi!
7. Anh (chị, bà,...) có gì để tráng miệng?
8. Tôi trông thấy (nhìn thấy) họ đi vào thư viện.
9. Món này hơi chua.
10. ÐỪNG ĂN ỚT NỮA!

c)

1. Ðừng ăn nữa!
2. Anh hãy đến đây vào lúc 6 giờ.
3. Ðừng uống rượu nữa!
4. Các ông gọi gì nữa không ạ?
5. Ðừng yêu cô ấy nữa!
6. Correct
7. n nữa đi!
8. Correct
9. Chúng tôi vừa ăn vừa uống.
10. Uống ngay đi!

Google