Lesson 10: I Have Lost My Way
Bài 10: Tôi bị lạc đường
I. Conversations
II. Grammar
III. Practice
IV. Reading Comprehension
V. Exercises
I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) (Download)
1. Hỏi đường đến khách sạn
(Asking the way to a hotel)
| C | Xin lỗi. Excuse me. |
| D | Có việc gì ạ? Yes? |
| C | Tôi không biết khách sạn Hà Nội ở đâu? |
| | I don't know where the |
| | Xin ông chỉ giúp tôi đường đến đó được không ạ? |
| | Could you show me the way there? |
| D | Từ đây đến đó hơi xa. |
| | It is a little far from here. |
| C | Mấy cây số ạ? |
| | How many kilometres, sir? |
| D | Khoảng bốn cây số. |
| | About 4 kilometres. |
| C | Tôi có thể đi đến đó bằng gì ạ? |
| | How can I get there? |
| D | Anh có thể đi bằng xe buýt, tắc - xi hoặc xích - lô. |
| | You can go by bus, taxi or pedicab |
| C | Tôi muốn đi bằng tắc-xi. |
| | I want a taxi |
| | Tôi có thể chờ ở đây được không? |
| | Can I wait for it here? |
| D | Ðược. Nhưng anh gọi điện thoại thì tốt hơn. |
| | Yes. But it is better if you phone. |
| | Theo tôi. Tôi chỉ cho anh trạm điện thoại. |
| | Follow me. I shall show you a telephone - box. |
| C | Ồ. �NG TỬ TẾ QUÁ. |
| | Oh. You are very kind. |
| D | Anh là khách du lịch à? |
| | Are you a tourist? |
| C | Dạ, không. |
| | No, I am not. |
| D | Anh đến đây làm gì? |
| | What do you come here for? |
| | Sao nói tiếng Việt giỏi thế? |
| | Why do you speak Vietnamese so well? |
| C | Tôi là thương gia. |
| | I am a businessman. |
| | Tôi đến đây để mua lụa Hà Ðông. |
| | I come here to buy Hadong silk. |
| | Tôi học tiếng Việt ở Ðại học Cormell. |
| | Mẹ tôi là người gốc Việt. |
| | My mother is Vietnammese in origin. |
| | Sau năm 1975, tôi đã được về thăm quê mẹ hai lần. |
| | After 1975, I had chances to visit my mother's home village twice. |
| D | Ồ. HÓA RA VIỆT NAM là quê ngoại của anh. |
| | Oh. Your mother's village is in |
| C | Vâng. |
| | Yes. |
| D | Trạm điện thoại đây rồi. |
| | Here is a telephone - box. |
| | Chào anh nhé. |
| | Good - bye. |
| C | Rất cảm ơn ông. Tạm biệt ông. |
| | Thank you very much. Good - bye, sir. |
2. Hỏi đường đến Ðại sứ quán
(Asking the way to the Embassy)
| A | Xin lỗi. Excuse me. |
| B | Có việc gì ạ? Yes? |
| A | Tôi bị lạc đường. |
| | I have lost my way. |
| B | Chị muốn đến đâu? |
| | Where are you going to? |
| A | Tôi muốn đến Ðại sứ quán Anh. |
| | I am going to the UK Embassy |
| | Ðường nào tới đó ạ? |
| | Which way is it? |
| B | Ồ. ÐẠI SỨ QUÁN ANH ở đầu phố Lý Thường Kiệt. |
| | Oh. The |
| | Bây giờ chị rẽ trái. |
| | You turn left now |
| | Qua hai ngã tư. |
| | Pass two cross-roads. |
| | Ðến ngã tư thứ ba thì rẽ trái. |
| | Turn left at the third junction. |
| | Ði thẳng đến cột đèn giao thông. |
| | Go straight to the traffic -lights. |
| | Sau đó hỏi tiếp. |
| | Then ask someone else. |
| A | Nó cách đây bao xa ạ? |
| | How far is it from here? |
| B | Không xa lắm. Cách đây khoảng hai cây số. |
| | Not very far. About two kilometres from here. |
| A | Cảm ơn bà. |
| | Thank you |
| B | Dạ, không dám |
| | You are welcome |
3. Hỏi đường đi thành phố Ðà Nẵng
(Asking the direction to Danang city)
| E | Chị ơi! Xin lỗi chị. |
| | Hallo! Excuse me. |
| F | Anh cần gì ạ? |
| | Can I help you? |
| E | Chị có biết đường nào đi Ðà Nẵng không ạ? |
| | Do you know the way to Danang? |
| F | Ðường nào đi Ðà Nẵng à? |
| | Which way is it to Danang? |
| | Ðây là ngã ba Ðồng Lộc. |
| | This is Dongloc T junction. |
| | Anh đi theo lối này. Theo đường 1 A. |
| | You follow this road. Follow Highway 1A way. |
| E | Có xa không chị? |
| | Is it far from here? |
| F | Anh phải qua thị xã Ðồng Hới, thị xã Ðông Hà và thành phố Huế. |
| | You must pass Donghoi town, Dongha town and |
| | Còn xa lắm. |
| | Very far. |
| E | Có các trạm xăng trên đường đến đó không chị? |
| | Are there petrol stations on the way there? |
| F | Rất nhiều. |
| | A lot. |
| E | Cảm ơn chị. |
| | Thank you |
| F | Có gì đâu ạ. |
| | You are welcome. |
1. "bao xa" means "how far?". You can ask "bao nhiêu cây số?" or "bao nhiêu ki-lô-mét?" ("bao xa" có nghĩa là "how far". Bạn có thể hỏi "bao nhiêu cây số?" hoặc "bao nhiêu ki-lô-mét")
Từ đây đến ga tàu bao xa?
Ga tàu cách đây bao xa?
How far is it from here to the railway station?
Ga tàu cách đây 2 km.
It is two kilometres from here to railway station.
Nhà anh cách hồ Hoàn Kiếm bao nhiêu cây số?
How many kilometres is it from your house to Hoankiem lake?
Nhà tôi cách hồ Hoàn Kiếm 10km
It is 10km from my house to Hoankiem lake.
2. When you want to ask about the purpose of an action, you can use "để làm gì?" or "làm gì?" (What... for?) (Khi muốn hỏi về mục đích của hành động, bạn dùng "để làm gì?" hoặc "làm gì?").
Ông đi
Why are you going to
Tôi đến đó để dạy tiếng Việt.
I'm going there to teach Vietnamese.
Anh đến đây để làm gì?
What do you come here for?
Tôi đến đây nghiên cứu lịch sử Việt
I come here to study the history of
To answer, you can use the word "để" or don't use it (Trong câu trả lời, bạn có thể hoặc không dùng từ "để").
3. The word "bằng" in Vietnamese has many meanings.
(Từ "bằng" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa)
a) "bằng" means "by" ("Bằng" có nghĩa là "by")
Chị đến đây bằng gì?
How did you come here?
Tôi đến đây bằng tắc-xi.
I came here by taxi.
Bố anh sẽ đi Sài Gòn bằng gì?
How will your father go to Sai gon?
Bố tôi sẽ đi Sài Gòn bằng máy bay.
My father 'll go to Sai gon by plane.
b) "bằng" means "whit" ("bằng" có nghĩa là "with").
Chúng tôi ăn cơm bằng đũa.
We eat with chopsticks.
Tôi thích viết bằng bút bi.
I like writing with a ball-point pen.
c) "bằng" means "in" ("bằng" có nghĩa là "in").
Tôi phải viết luận văn bằng tiếng Việt.
I must write my thesis in Vietnamese.
Các bạn nên nói chuyện với nhau bằng tiếng Anh.
You should talk to each other in English.
d) "bằng" also can translate into "of" in some cases.
(Trong một số trường hợp, "bằng" cũng có thể dịch thành "of").
Nhà tôi làm bằng tre.
My house is made of bamboo.
Những cái giường này đều được làm bằng gỗ tốt.
These beds are made of good wood.
4. The word "cách đây" has two meanings: "from here" and "ago" (Từ "cách đây" có hai nghĩa : "from here" và "ago").
Trường đại học của tôi cách đây 6 cây số.
It is six kilometres from here to my university.
Anh ấy đã về nước cách đây một năm.
He went back to his country one year ago.
* Note (Chú ý): When expressing the time, "cách đây" can be replaced by the word "trước" (Khi biểu thị thời gian, "cách đây" có thể được thay bằng từ "trước"). For example (Ví dụ):
Ngôi nhà ấy bị đổ cách đây ba tháng.
Ngôi nhà ấy bị đổ ba tháng trước.
That house collapsed three months ago.
5. Usage of the words "được" and "bị"
(Cách dùng các từ "được" và "bị")
a) "được" expresses the positive meaning of the subject. It is used when the subject receives something pleasant, good and lucky ("Ðược" biểu thị ý nghĩa tích cực của chủ thể. Nó được dùng khi chủ thể tiếp nhận những cái hay, cái tốt, cái may mắn).
Con trai tôi được điểm 10. (Câu chủ động)
My son has got ten marks (Active sentence)
Con gái tôi được đi
My daughter has a chance to go to
Tôi được bạn tặng một cái đồng hồ. (Câu bị động)
I was given a watch by my friend. (Passive sentence)
Tôi được cô ấy tặng một cái hôn ngọt ngào.
I was given a sweet kiss by her.
b) "bị" indicates the negative meaning of the subject. This word is used when the subject receives something unpleasant, unlucky ("bị" biểu đạt ý nghĩa tiêu cực của chủ thể. Nó được dùng khi chủ thể tiếp nhận những cái không hay, không may mắn).
Nó bị điểm kém. (Câu chủ động)
He has got a bad mark. (Active sentence)
Anh ấy bị đi
He has to go to
Cô ấy bị chồng bỏ. (Câu bị động)
She was divorced by her husband. (Passive sentence)
Note (Chú ý): When "bị" stands before a verd, it can be replaced by the word "phải" (Khi "bị" đi trước động từ, nó có thể được thay bằng từ "phải").
Anh ấy bị đi
He has to go to
1. Xin lỗi hỏi ông, đường nào tới khách sạn Metropole ạ?
Excuse me, which way is the Metropole hotel?
* Ask the directions to the following places
(Hãy hỏi đường đến những địa điểm sau)
| bưu điện | Post-Office |
| ga xe lửa | Railway Station |
| vườn thú | Zoo |
| bảo tàng | Museum |
| Ðại sứ quán | Embassy of |
| sân bay Tân Sơn Nhất | |
| cảng Sài Gòn | |
| Vịnh Hạ Long | Ha |
| Bãi biển Vũng Tàu | |
| thị xã cổ Hội An | Hoian ancient town |
| địa đạo Củ Chi | Cuchi tunnel |
2. Thành phố Hồ Chí Minh cách Hà Nội bao xa?
How far is it from
Nhà chị cách sở thú bao nhiêu ki-lô-mét?
How many kilometres from your house to the Zoo?
Thành phố Hồ Chí Minh cách Hà Nội khoảng 1.800 km.
It is about 1,800 km from Ho Chi Minh city to Hanoi.
Nhà tôi cách sở thú 12 cây số.
It is 12 km from my house to the Zoo.
* Ask the distance between two following places then use the numbers in the brackets to anwer the questions (Hãy hỏi về khoảng cách giữa hai địa điểm dưới đây, sau đó dùng các con số trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi).
| A | B | |
| Hà Nội | Hải Phòng | (110 km) |
| nhà anh | bến xa buýt | (2 km) |
| (your house) | (bus station) | |
| sân bay | khách sạn này | (40 km) |
| (Airport) | (this hotel) | |
| đây | ngân hàng | (500 m) |
| (here) | (bank) | |
| chợ Bến Thành | nhà chị | (600 m) |
| (Ben Thanh market) | (your house) | |
| Hội trường Thống Nhất | cơ quan anh | ( 5 km) |
| (Thong Nhat Hall) | (your office) | |
3. Anh đi Tokyo để làm gì?
What did you go to
Tôi đi Tokyo thăm bạn.
I went to
* Use the words in the brackets to answer the following questions (Dùng các từ trong ngoặc đơn trả lời những câu hỏi sau)
Ông Ali đi thành phố Hồ Chí Minh làm gì?
What did Mr. Ali go to
(mua gạo của Việt
Anh muốn mua hoa để làm gì?
What do you want to buy flowers for?
(tặng người yêu - give my girl-friend)
Anh dậy sớm để làm gì?
What do you get up early for?
(học tiếng Việt - learn Vietnamese)
Chị sẽ ấy sẽ đến đây để làm gì?
What will she come here for?
(gặp anh - meet you)
4. Con trai anh đi Hải Phòng bằng gì?
How did your son go to
Nó đi Hải Phòng bằng tàu hỏa.
He went to
* Use the following words to answer the question (Dùng các từ sau trả lời câu hỏi).
Chị sẽ đi thành phố Hồ Chí Minh bằng gì?
How will you to go
| tàu thủy | ship |
| tàu biển | sea ship |
| máy bay | plane |
| ô-tô (xe hơi) | car |
| xe lửa | train |
| xe máy | motorbike |
5. Change the following sentences into the passive voice using "được" or "bị" (Dùng "được" hoặc "bị" chuyển những câu sau thành câu bị động).
Model (Mẫu): Cô giáo khen chị Hellen.
The woman-teacher praised Miss Hellen.
Chị Hellen được cô giáo khen.
Miss Hellen was praised by her woman-teacher
Nó bắn cô ấy.
He shot her.
Thầy giáo phê bình tôi.
The teacher criticized me.
Tôi mời cô ấy đi xem xiếc.
I invited her to go to the circus.
Công an phạt cô ấy.
The policeman punished her.
Cô ấy yêu tôi.
She loves me.
Chị Misaki tặng tôi hai quyển sách.
Mrs. Misaki gave me two books.
6. Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)
| A | Tôi bị......................................... |
| | Xin bà chỉ giúp tôi đường đến ngân hàng được không ạ? |
| B | Ông đi........................... đến cột đèn giao thông. |
| | Ðến ngã ............................ thì rẽ....................... |
| A | Ngân hàng .............................................. bao xa ạ? |
| B | .................................... một cây số. |
| | Ông có thể đi đến đó bằng ............................................ |
| A | Cảm ơn ................................... |
| B | .... |
IV. đọc hiểu (reading comprehension)
Ðường đến hồ Tây
The way to the West lake
Có lẽ, trên thế giới, hiếm có những nước có một cái hồ cực rộng mà lại ở ngay trong lòng thủ đô của mình như hồ Tây, Hà Nội.
Ðứng trước hồ, nghe sóng vỗ và nhìn chân trời xa tít, du khách có cảm giác như đang đứng trước biển. Hồ Tây, vì vậy, được coi là lá phổi của thủ đô Hà Nội.
Hồ Tây ở gần quảng trường Ba Ðình lịch sử và được ngăn cách với hồ Trúc Bạch bởi đường Thanh Niên râm mát, hữu tình.
Chung quanh hồ là hàng loạt danh lam thắng cảnh nổi tiếng: đền Quan Thánh, chùa Trấn Quốc, phủ Tây Hồ, làng hoa Ngọc Hà... Khách sạn Tây Hồ, khách sạn nổi Thắng Lợi, khu nghỉ mát Quảng Bá, làng du lịch Nhật Bản, nhà nổi trên mặt hồ với các quán cà-phê và quán ăn đặc sản,... là những điểm dừng chân làm vừa lòng du khách.
Buổi tối, nếu có thời gian, xin mời quý khách đặt chân lên thuyền rồng để vừa xem ca nhạc vừa dạo mát quanh hồ.
Có nhiều con đường để du khách đến với hồ Tây. Từ sân bay Quốc tế Nội Bài, đường cao tốc sẽ đưa quý khách đến thẳng "lá phổi vĩ đại" này.
Từ ngữ - Vocabulary
| có lẽ | maybe | hiếm có | unusual |
| cực | very | mà lại | but |
| ở ngay trong lòng | | in the centre | |
| của mình | its | đứng | stand |
| nghe | listen, here | tiếng sóng | wave |
| vỗ | clap | nhìn | look, see |
| chân trời | horizon | xa tít | very far |
| du khách | tourist | cảm giác | sentation, impression |
| biển | sea | được coi là | considered as, called |
| lá phổi | lung | quảng trường | square |
| ngăn cách | separate | bởi | by |
| mát | cool | râm | shady |
| hữu tình | picturesque | chung quanh | around |
| hàng loạt | mass, series | đền | temple |
| danh lam thắng cảnh | | famous landscape | |
| chùa | pagoda | phủ | mansion, district |
| nổi | floating | nghỉ mát | go on holiday |
| mặt | face | đặc sản | speciality |
| điểm | point, place | dừng chân | stop, rest |
| làm vừa lòng | | give satisfaction to | |
| quý khách | | guest of of honour, tourist | |
| đặt chân lên | step on | thuyền rồng | royal barge |
| để | in order to | vừa... vừa... | both... and... |
| xem | watch, look | dạo | go, walk |
| quanh | around | vĩ đại | great, big, large |
| ca nhạc | | music, dances and song | |
1. How to ask? (Hỏi thế nào?)
a) You don't know the way to the Hai Phong port, how do you ask? (Bạn không biết đường đến cảng Hải Phòng, bạn hỏi thế nào?)
b) You don't know how to go to the National Library, how do you ask? (Bạn không biết đi đến Thư viện Quốc gia bằng gì, bạn hỏi thế nào?)
c) You don't know how far it is from
2. Fill in the blanks with "được" or "bị"
(Ðiền "được" hoặc "bị" vào chỗ trống)
a) Tháng sau tôi................ đi Canada.
I 'll have a chance to go to
b) Con tôi........................... một chiếc áo mới.
My child has got a new jacket.
c) Bạn tôi......................... cảm
My friend had a cold.
d) Nó................................ điểm 1
He has got mark 1.
e) Cậu bé ấy....................... mẹ đánh.
That boy is beaten by his mother.
g) Ông ấy......................... Chính phủ tặng thưởng Huân chương.
He is awarded an order by the government.
3. Use "bằng gì?" to make questions to the following sentences
(Dùng "bằng gì?" đặt câu hỏi cho các câu sau)
Model (Mẫu): Ông ấy đi Huế bằng máy bay.
| --------> | He went to |
a) Bố tôi đi Hải Phòng bằng tàu hỏa.
My father went to
b) Người Việt
The Vietnamese eat with chopsticks.
c) Chúng tôi nói chuyện với nhau bằng tiếng Pháp.
We talk with each other in French.
d) Cái bàn kia làm bằng gỗ.
That table was made of wood.
4. Answer the follwing questions
(Trả lời các câu hỏi sau)
a) Hồ Tây nằm ở đâu?
b) Ðứng trước hồ, du khách có cảm giác thế nào?
c) Ðường nào ngăn cách hồ Tây và hồ Trúc Bạch?
d) Chung quanh hồ có gì?
e) Du khách có thể dạo mát quanh hồ bằng gì?
5. Find the incorrect sentences and correct them.
(Tìm và chữa câu sai)
a) Tôi viết với bút chì.
b) Họ nói chuyện với nhau trong tiếng Nhật.
c) Hà Nội từ Hải Phòng hơn 100 cây số.
d) Hà Nội cách Sài Gòn mấy cây số?
e) Chị cứ rẽ thẳng.
g) Chị ấy đi Trung Quốc bằng xe đạp phải không?
6. Translate the following sentences in to Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)
a) How far is it from here to
b) Is it 500 km from here to
c) What does your son go to
d) My grandfather died ten years ago.
e) We have a chance to go to
g) My friend was divorced by his wife.
GIẢI ÐÁP BÀI TẬP (KEY TO THE EXERCISES)
1.
a) Xin lỗi hỏi ông (bà,...), đường nào tới (đi) cảng Hải Phòng ạ?
b) Xin lỗi hỏi ông (bà,...), tôi có thể đi đến Thư viện Quốc gia bằng gì?
c) Xin lỗi hỏi ông (bà,...), từ sân bay Tân Sơn Nhất đến trung tâm thành phố bao xa (bao nhiêu cây số, bao nhiêu k.m)?
2.
a) Tháng sau tôi được đi
b) Con tôi được một chiếc áo mới.
c) Bạn tôi bị cảm
d) Nó bị điểm 1.
e) Cậu bé ấy bị mẹ đánh.
g) Ông ấy được Chính phủ tặng thưởng Huân chương.
3.
a) Bố anh (chị, cậu...) đi Hải Phòng bằng gì?
b) Người Việt
c) Các anh (các chị...) nói chuyện với nhau bằng tiếng gì?
d) Cái bàn kia làm bằng gì?
4.
a) Hồ Tây nằm ở trong lòng thủ đô Hà Nội.
b) Ðứng trước hồ, du khách có cảm giác như đứng trước biển.
c) Ðường Thanh niên ngăn cách hồ Tây và hồ Trúc Bạch.
d) Chung quanh hồ có hàng loạt danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
e) Du khách có thể dạo mát quanh hồ bằng thuyền rồng.
5.
a) Tôi viết bằng bút chì.
b) Họ nói chuyện với nhau bằng tiếng Nhật.
c) Hà Nội cách Hải Phòng hơn 100 cây số.
d) Hà Nội cách Sài Gòn bao nhiêu cây số?
e) Chị cứ đi thẳng./
Chị cứ rẽ trái (phải)
g) Correct
6.
a) Từ đây đến thành phố Huế bao xa?
b) Từ đây đến thành phố Huế 500 k.m./
Từ đây đến thành phố Huế, đường dài 500 k.m.
c) Con trai anh (chị...) đi Nhật để làm gì?
d) Ông tôi mất cách đây 10 năm./
Ông tôi mất 10 năm trước.
e) Chúng tôi được đi
g) Bạn tôi bị vợ bỏ.